齿及 chǐ jí
volume volume

Từ hán việt: 【xỉ cập】

Đọc nhanh: 齿及 (xỉ cập). Ý nghĩa là: nói đến; nhắc đến; ám chỉ; đề cập; kể ra.

Ý Nghĩa của "齿及" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

齿及 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói đến; nhắc đến; ám chỉ; đề cập; kể ra

说到;提及

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 齿及

  • volume volume

    - 事件 shìjiàn 的 de 背景 bèijǐng 涉及 shèjí 多方 duōfāng 利益 lìyì

    - Bối cảnh của sự kiện liên quan đến lợi ích nhiều bên.

  • volume volume

    - 事到如今 shìdàorújīn , 后悔 hòuhuǐ 也 yě 来不及 láibùjí 了 le

    - Sự việc như bây giờ, hối hận cũng đã muộn.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 涉及 shèjí 得 dé 相当严重 xiāngdāngyánzhòng

    - Sự việc này liên quan khá nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 书本 shūběn 齿列 chǐliè 在 zài 书桌上 shūzhuōshàng

    - Sách đặt cạnh nhau trên bàn học.

  • volume volume

    - 乳齿 rǔchǐ 象 xiàng 不是 búshì 上新世 shàngxīnshì 的 de 吗 ma ?

    - Không phải là voi răng mấu từ Kỷ Pliocen sao?

  • volume volume

    - 些须 xiēxū 小事 xiǎoshì , 何足挂齿 hézúguàchǐ

    - việc cỏn con như thế không đáng bận tâm.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 齿轮 chǐlún 啮合 nièhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - hai bánh răng khớp vào nhau.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 及›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cập
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NHE (弓竹水)
    • Bảng mã:U+53CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 齿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+0 nét)
    • Pinyin: Chǐ
    • Âm hán việt: Xỉ
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YMUO (卜一山人)
    • Bảng mã:U+9F7F
    • Tần suất sử dụng:Cao