齿列矫正 chǐ liè jiǎozhèng
volume volume

Từ hán việt: 【xỉ liệt kiểu chính】

Đọc nhanh: 齿列矫正 (xỉ liệt kiểu chính). Ý nghĩa là: điều trị chỉnh nha.

Ý Nghĩa của "齿列矫正" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

齿列矫正 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điều trị chỉnh nha

orthodontic treatment; orthodontics

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 齿列矫正

  • volume volume

    - 椅子 yǐzi 齿列 chǐliè 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ

    - Ghế xếp thành hàng trong phòng.

  • volume volume

    - 口齿清楚 kǒuchǐqīngchu ( 咬字儿 yǎozìér 正确 zhèngquè )

    - phát âm chính xác.

  • volume volume

    - 书本 shūběn 齿列 chǐliè 在 zài 书桌上 shūzhuōshàng

    - Sách đặt cạnh nhau trên bàn học.

  • volume volume

    - 矫正 jiǎozhèng 偏差 piānchā

    - sửa chữa độ lệch.

  • volume volume

    - 牙 yá 箍 gū 安装 ānzhuāng 在 zài 牙齿 yáchǐ 上 shàng 的 de 纠正 jiūzhèng 不规则 bùguīzé 排列 páiliè 的 de 由 yóu 箍 gū 带 dài 和 hé 钢丝 gāngsī 做 zuò 的 de 牙齿 yáchǐ 矫正器 jiǎozhèngqì

    - Bộ chỉnh nha được lắp đặt trên răng để điều chỉnh sự xếp hàng không đều của răng bao gồm các dây và sợi thép.

  • volume volume

    - 她 tā 要 yào 矫正 jiǎozhèng 自己 zìjǐ 的 de 牙齿 yáchǐ

    - Cô ấy muốn đi chỉnh răng.

  • volume volume

    - 矫正 jiǎozhèng 错误 cuòwù

    - sửa chữa sai lầm.

  • volume volume

    - 瘦身 shòushēn 固然 gùrán 有益健康 yǒuyìjiànkāng , 一旦 yídàn 矫枉过正 jiǎowǎngguòzhèng , 弄 nòng 到 dào 厌食 yànshí 就 jiù 糟糕 zāogāo 了 le

    - Giảm béo tuy tốt cho sức khỏe, nhưng một khi quá mức cần thiết, dẫn đến chán ăn thì rất tệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 列›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNLN (一弓中弓)
    • Bảng mã:U+5217
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 矫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiáo , Jiǎo
    • Âm hán việt: Kiểu
    • Nét bút:ノ一一ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKHKL (人大竹大中)
    • Bảng mã:U+77EB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 齿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+0 nét)
    • Pinyin: Chǐ
    • Âm hán việt: Xỉ
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YMUO (卜一山人)
    • Bảng mã:U+9F7F
    • Tần suất sử dụng:Cao