鼻甲骨 bí jiǎgǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tị giáp cốt】

Đọc nhanh: 鼻甲骨 (tị giáp cốt). Ý nghĩa là: concha mũi, tua tủa.

Ý Nghĩa của "鼻甲骨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼻甲骨 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. concha mũi

nasal concha

✪ 2. tua tủa

turbinate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼻甲骨

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 哭 kū 一边 yībiān 流鼻涕 liúbítì

    - Anh ấy vừa khóc vừa chảy nước mũi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 高颧骨 gāoquángǔ 下颌 xiàhé 宽大 kuāndà 塌 tā 鼻梁 bíliáng

    - Họ có gò má cao, cằm rộng và mũi tẹt.

  • volume volume

    - 住入 zhùrù 新房 xīnfáng 时 shí , 会 huì 有 yǒu 刺鼻 cìbí 的 de 味道 wèidao , 这 zhè 就是 jiùshì 出自 chūzì 甲醛 jiǎquán 的 de 味道 wèidao

    - Nếu vào ở một căn nhà mới, nếu có mùi hăng mũi thì đó chính là mùi của formaldehyde.

  • volume volume

    - 甲骨文 jiǎgǔwén

    - chữ giáp cốt

  • volume volume

    - 亲生骨肉 qīnshēnggǔròu

    - anh em ruột thịt

  • volume volume

    - 甲骨文 jiǎgǔwén 一共 yīgòng 多少 duōshǎo 字 zì ?

    - Giáp cốt văn có bao nhiêu chữ?

  • volume volume

    - 甲骨文 jiǎgǔwén 是 shì 指以 zhǐyǐ 龟 guī 腹甲 fùjiǎ 和 hé 兽骨 shòugǔ 为 wèi 材料 cáiliào , 用刀 yòngdāo 刻写 kèxiě 的 de 文字 wénzì

    - Giáp cốt văn là đề cập đến các ký tự được khắc bằng dao và sử dụng mai rùa và xương động vật làm vật liệu

  • volume volume

    - 甲骨文 jiǎgǔwén 是 shì 什么 shénme 年代 niándài 的 de ?

    - Giáp cốt văn ở niên đại nào?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 甲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiǎ
    • Âm hán việt: Giáp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WL (田中)
    • Bảng mã:U+7532
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Pinyin: Gū , Gú , Gǔ
    • Âm hán việt: Cốt
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBB (月月月)
    • Bảng mã:U+9AA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao