鼓箧 gǔ qiè
volume volume

Từ hán việt: 【cổ khiếp】

Đọc nhanh: 鼓箧 (cổ khiếp). Ý nghĩa là: lễ khai giảng (cách sử dụng cũ), học cổ điển.

Ý Nghĩa của "鼓箧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼓箧 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lễ khai giảng (cách sử dụng cũ)

beginning-school ceremony (old usage)

✪ 2. học cổ điển

classical learning

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼓箧

  • volume volume

    - 他 tā 打着 dǎzhe 鼓 gǔ

    - Anh ấy đánh trống.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 棒子 bàngzi 打鼓 dǎgǔ

    - Anh ấy dùng gậy đánh trống.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 挝 wō 鼓 gǔ

    - Anh ấy thích đánh trống.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 话语 huàyǔ 鼓励 gǔlì 我 wǒ

    - Anh ấy dùng lời nói để cổ vũ tôi.

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 豪言壮语 háoyánzhuàngyǔ 鼓励 gǔlì 着 zhe 我们 wǒmen

    - những lời hào hùng của anh ấy đã cổ vũ chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 信任 xìnrèn 给 gěi 了 le 我 wǒ 巨大 jùdà 的 de 鼓舞 gǔwǔ

    - Sự tin tưởng của anh ấy là nguồn động viên to lớn đối với tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 那些 nèixiē 鼓励 gǔlì 话 huà 暖 nuǎn 我 wǒ 的 de 心 xīn

    - Những lời cổ vũ của anh ấy sưởi ấm trái tim tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 箧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Qiè
    • Âm hán việt: Khiếp
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一一丶ノ一ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HSKT (竹尸大廿)
    • Bảng mã:U+7BA7
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 鼓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cổ 鼓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTJE (土廿十水)
    • Bảng mã:U+9F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao