鼓溜溜 gǔ liūliū
volume volume

Từ hán việt: 【cổ lựu lựu】

Đọc nhanh: 鼓溜溜 (cổ lựu lựu). Ý nghĩa là: phồng ra; phình ra.

Ý Nghĩa của "鼓溜溜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼓溜溜 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phồng ra; phình ra

形容饱满而凸起的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼓溜溜

  • volume volume

    - 他们 tāmen 边 biān 溜达 liūdá 边 biān 聊天 liáotiān

    - Họ vừa đi dạo vừa trò chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 弟兄 dìxiōng 三个 sāngè , 就是 jiùshì 他 tā 脾气好 píqihǎo , 比 bǐ 谁 shuí 都 dōu 顺溜 shùnliū

    - trong ba anh em, anh ấy là người có tính tình tốt, nghe lời hơn ai hết.

  • volume volume

    - 他 tā 一溜风 yīliūfēng 地 dì 从 cóng 山上 shānshàng 跑 pǎo 下来 xiàlai

    - anh ấy chạy như bay từ trên núi xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 乘间 chéngjiàn 溜走 liūzǒu 了 le

    - Anh ấy lợi dụng sơ hở chuồn đi.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 了 le 一声 yīshēng 再会 zàihuì , 就 jiù 骑 qí 上车 shàngchē , 一溜烟 yīliúyān 地 dì 向东 xiàngdōng 去 qù 了 le

    - anh ấy vừa nói tạm biệt liền nhảy lên xe chạy vút về phía Đông.

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 势头 shìtóu 不 bù 对 duì , 转身 zhuǎnshēn 就 jiù 从 cóng 后门 hòumén 溜之大吉 liūzhīdàjí

    - Anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 山坡 shānpō 上 shàng 溜下来 liūxiàlai

    - Anh ấy trượt xuống từ sườn núi.

  • volume volume

    - 他 tā 清理 qīnglǐ 了 le 溜 liū

    - Anh ấy đã dọn sạch máng rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHW (水竹竹田)
    • Bảng mã:U+6E9C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鼓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cổ 鼓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTJE (土廿十水)
    • Bảng mã:U+9F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao