鼓出 gǔ chū
volume volume

Từ hán việt: 【cổ xuất】

Đọc nhanh: 鼓出 (cổ xuất). Ý nghĩa là: vếu.

Ý Nghĩa của "鼓出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼓出 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vếu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼓出

  • volume volume

    - 他 tā 鼓 gǔ 着 zhe 嘴 zuǐ 半天 bàntiān 没出 méichū 声 shēng

    - anh ấy phùng mang hồi lâu không nói tiếng nào.

  • volume volume

    - 手 shǒu 背上 bèishàng 暴出 bàochū 几条 jǐtiáo 鼓胀 gǔzhàng 的 de 青筋 qīngjīn

    - mu bàn tay nổi lên mấy đường gân xanh.

  • volume volume

    - 大鼓 dàgǔ 被 bèi 敲响 qiāoxiǎng , 发出 fāchū 咚 dōng 的 de 声音 shēngyīn

    - Trống to được đánh vang, phát ra tiếng bùm.

  • volume volume

    - 演出 yǎnchū 尾 wěi 观众 guānzhòng 齐 qí 鼓掌 gǔzhǎng

    - Cuối buổi biểu diễn khán giả vỗ tay.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 鼓励 gǔlì 学生 xuésheng 提出 tíchū 问题 wèntí

    - Giáo viên khuyến khích học sinh đặt câu hỏi.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 你 nǐ 出马 chūmǎ , 我 wǒ 给 gěi 你 nǐ 敲边鼓 qiāobiāngǔ

    - việc này mà anh ra tay, tôi sẽ trợ giúp cho anh.

  • volume volume

    - 演出 yǎnchū 结束 jiéshù , 观众 guānzhòng 起立 qǐlì 鼓掌 gǔzhǎng

    - Kết thúc buổi diễn, khán giả đứng dậy vỗ tay.

  • volume volume

    - 演出 yǎnchū 完 wán 了 le , 观众们 guānzhòngmen 鼓掌 gǔzhǎng 欢呼 huānhū

    - Buổi diễn kết thúc rồi, khán giả vỗ tay hoan hô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cổ 鼓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTJE (土廿十水)
    • Bảng mã:U+9F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao