黑莓子 hēiméi zi
volume volume

Từ hán việt: 【hắc môi tử】

Đọc nhanh: 黑莓子 (hắc môi tử). Ý nghĩa là: quả mâm xôi đen.

Ý Nghĩa của "黑莓子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑莓子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quả mâm xôi đen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑莓子

  • volume volume

    - 黑帮 hēibāng 分子 fènzǐ

    - phần tử phản động

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胡子 húzi 又 yòu 黑 hēi 又 yòu 浓 nóng

    - Râu của anh ấy đen và dày.

  • volume volume

    - 黑子 hēizi 红瓤儿 hóngránger 的 de 西瓜 xīguā

    - dưa hấu ruột đỏ hạt đen.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 黑色 hēisè 的 de 裤子 kùzi 多少 duōshǎo 钱 qián ?

    - Cái quần màu đen này bao nhiêu tiền?

  • volume volume

    - 我 wǒ 姐姐 jiějie 是 shì 穿 chuān 黑色 hēisè 裤子 kùzi 的 de 人 rén

    - Chị gái tôi là người mặc quần màu đen.

  • volume volume

    - 鸬鹚 lúcí 是 shì 一种 yīzhǒng 长 zhǎng 脖子 bózi 黑 hēi 颜色 yánsè 的 de 大鸟 dàniǎo , 生活 shēnghuó 在 zài 海滨 hǎibīn 而且 érqiě 以 yǐ 吃 chī 鱼 yú 为生 wéishēng

    - Chim cò mỏ dài màu đen là một loài chim lớn, sống ven biển và sống bằng cách ăn cá.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脖子 bózi 上 shàng 有 yǒu 草莓 cǎoméi

    - Trên cổ anh ấy có dấu hôn.

  • volume volume

    - 当 dāng 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 习惯 xíguàn 了 le 洞 dòng 中 zhōng 的 de 黑暗 hēiàn 之后 zhīhòu 。 我 wǒ 看见 kànjiàn 地上 dìshàng 有 yǒu 一把 yībǎ 旧 jiù 铲子 chǎnzi

    - Sau khi mắt tôi đã quen với bóng tối trong hang, tôi thấy trên mặt đất có một cái xẻng cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Méi , Mèi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:一丨丨ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOWY (廿人田卜)
    • Bảng mã:U+8393
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao