黑脚信天翁 hēi jiǎo xìntiānwēng
volume volume

Từ hán việt: 【hắc cước tín thiên ông】

Đọc nhanh: 黑脚信天翁 (hắc cước tín thiên ông). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) chim hải âu chân đen (Phoebastria nigripes).

Ý Nghĩa của "黑脚信天翁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑脚信天翁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) chim hải âu chân đen (Phoebastria nigripes)

(bird species of China) black-footed albatross (Phoebastria nigripes)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑脚信天翁

  • volume volume

    - 人定胜天 réndìngshèngtiān , 信夫 xìnfū

    - Nhân định thắng thiên quả đúng như vậy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可 kě 不能 bùnéng 跟 gēn 这帮 zhèbāng 人 rén 昏天黑地 hūntiānhēidì 地 dì 鬼混 guǐhùn 了 le

    - anh không thể sống tạm bợ vất vưởng với đám người này.

  • volume volume

    - 反粉 fǎnfěn , 你 nǐ 忘 wàng 了 le , 天空 tiānkōng 越 yuè 黑 hēi , 星星 xīngxing 越亮 yuèliàng !

    - Anti fan, các người đã quên mất là, bầu trời càng tối, thì những vì sao càng tỏa sáng!

  • volume volume

    - 你 nǐ 哪 nǎ 天能 tiānnéng 来 lái , 赶快 gǎnkuài 给 gěi 我 wǒ 个 gè 准信 zhǔnxìn

    - hôm nào anh đến, hãy cho tôi biết tin chính xác nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 盼 pàn 着 zhe 收到 shōudào 她 tā 的 de 信 xìn

    - Mỗi ngày anh ấy đều mong chờ nhận được thư của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天 zuótiān 把 bǎ 我 wǒ 拉 lā 黑 hēi 了 le

    - Hôm qua anh ấy đã chặn tôi.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 天 tiān 已经 yǐjīng 黑 hēi 了 le

    - Lúc tan làm, trời đã tối rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 开会 kāihuì 就 jiù 决定 juédìng 这件 zhèjiàn 事儿 shìer , 你 nǐ 听信 tīngxìn 吧 ba

    - tối nay mở cuộc họp để quyết định việc này, anh đợi tin nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+4 nét)
    • Pinyin: Wēng , Wěng
    • Âm hán việt: Ông
    • Nét bút:ノ丶フ丶フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CISM (金戈尸一)
    • Bảng mã:U+7FC1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao