黑名单 hēi míngdān
volume volume

Từ hán việt: 【hắc danh đan】

Đọc nhanh: 黑名单 (hắc danh đan). Ý nghĩa là: sổ đen; danh sách đen; sổ bìa đen.

Ý Nghĩa của "黑名单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

黑名单 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sổ đen; danh sách đen; sổ bìa đen

反动统治者或反革命集团等为进行政治迫害而开列的革命者和进步人士的名单

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑名单

  • volume volume

    - 好 hǎo 的 de 名声 míngshēng 在 zài 黑暗 hēiàn 中 zhōng 也 yě 会 huì 光芒四射 guāngmángsìshè

    - Một danh tiếng tốt tỏa sáng trong bóng tối

  • volume volume

    - 开列 kāiliè 名单 míngdān

    - liệt kê danh sách.

  • volume volume

    - 名单 míngdān 中 zhōng 包括 bāokuò 一些 yīxiē 意想不到 yìxiǎngbúdào 的 de 人 rén

    - Trong danh sách có một số người không ngờ tới.

  • volume volume

    - 他 tā 核对 héduì 了 le 名单 míngdān

    - Anh ấy đã đối chiếu danh sách.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 名字 míngzi 入围 rùwéi 了 le 名单 míngdān

    - Anh ấy đã được chọn vào danh sách.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 的 de 学号 xuéhào , 黑板 hēibǎn 上 shàng 有 yǒu 个 gè 名单 míngdān

    - Nếu bạn không biết mã số báo danh của mình, có một danh sách trên bảng đen.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 列 liè 在 zài 你 nǐ 的 de 邮寄 yóujì 名单 míngdān 上 shàng 了 le

    - Tôi có tên trong danh sách gửi thư của bạn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 班会 bānhuì 确定 quèdìng 了 le 三好学生 sānhàoxuéshēng 的 de 名单 míngdān

    - Buổi họp lớp hôm nay đã xác nhận danh sách học sinh ba tốt của lớp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao