黑光 hēiguāng
volume volume

Từ hán việt: 【hắc quang】

Đọc nhanh: 黑光 (hắc quang). Ý nghĩa là: tia tử ngoại; tử ngoại tuyến.

Ý Nghĩa của "黑光" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑光 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tia tử ngoại; tử ngoại tuyến

指紫外线

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑光

  • volume volume

    - 灯光 dēngguāng 煞 shā 了 le , 房间 fángjiān 变得 biànde 黑暗 hēiàn

    - Ánh sáng yếu dần, phòng trở nên tối đen.

  • volume volume

    - 好 hǎo 的 de 名声 míngshēng 在 zài 黑暗 hēiàn 中 zhōng 也 yě 会 huì 光芒四射 guāngmángsìshè

    - Một danh tiếng tốt tỏa sáng trong bóng tối

  • volume volume

    - 一扫而光 yīsǎoérguāng

    - quét một cái là sạch ngay

  • volume volume

    - 四周 sìzhōu 黑黝黝 hēiyǒuyǒu 的 de , 没有 méiyǒu 一点儿 yīdiǎner 光 guāng

    - xung quanh tối đen không một chút ánh sáng.

  • volume volume

    - 流星 liúxīng 变成 biànchéng 一道 yīdào 闪光 shǎnguāng , 划破 huápò 黑夜 hēiyè 的 de 长空 chángkōng

    - sao băng biến thành một tia chớp, phá tan màn đêm đen thẩm.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 指引 zhǐyǐn 女性 nǚxìng 们 men 穿越 chuānyuè 她们 tāmen 生活 shēnghuó 最 zuì 黑暗 hēiàn 时光 shíguāng 的 de 希望 xīwàng 的 de 灯塔 dēngtǎ

    - Cô ấy giống như là ngọn hải đăng hy vọng chỉ dẫn phụ nữ vượt qua những thời điểm đen tối nhất trong cuộc đời họ.

  • volume volume

    - 火 huǒ 光辉 guānghuī 亮 liàng 了 le 黑夜 hēiyè

    - Ánh lửa chiếu sáng đêm tối.

  • volume volume

    - 火光 huǒguāng 煜 yù 亮 liàng 了 le 黑夜 hēiyè

    - Ánh lửa chiếu sáng đêm đen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao