黄账 huáng zhàng
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng trướng】

Đọc nhanh: 黄账 (hoàng trướng). Ý nghĩa là: nợ không đòi được; nợ chết.

Ý Nghĩa của "黄账" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄账 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nợ không đòi được; nợ chết

收不回来的账

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄账

  • volume volume

    - 黑黄 hēihuáng 的 de 脸皮 liǎnpí

    - da mặt đen sạm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 买 mǎi 的 de 黄瓜 huángguā 很脆 hěncuì

    - Dưa chuột hôm nay mua rất giòn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 付不起 fùbùqǐ 账 zhàng

    - Họ không trả nổi tiền nợ.

  • volume volume

    - 从 cóng 流水账 liúshuǐzhàng 过录 guòlù 到 dào 总账 zǒngzhàng 上 shàng

    - Sao chép từ sổ thu chi hàng ngày vào sổ chính.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 账单 zhàngdān 有 yǒu 零 líng

    - Hóa đơn hôm nay có số lẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 清账 qīngzhàng 了 le

    - Họ đã hoàn tất sổ sách.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 以前 yǐqián 的 de 旧账 jiùzhàng

    - Có lẽ đó là một mối hận cũ

  • volume volume

    - 从账 cóngzhàng 上 shàng 看 kàn 我们 wǒmen 超支 chāozhī 了 le

    - Các tài khoản cho thấy chúng tôi đã chi tiêu quá mức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 账›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPO (月人心人)
    • Bảng mã:U+8D26
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao