黄小茶 huángxiǎochá
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng tiểu trà】

Đọc nhanh: 黄小茶 (hoàng tiểu trà). Ý nghĩa là: Hoàng tiểu trà.

Ý Nghĩa của "黄小茶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄小茶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hoàng tiểu trà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄小茶

  • volume volume

    - 小姑娘 xiǎogūniang 又黄又瘦 yòuhuángyòushòu , 可怜巴巴 kěliánbābā 的 de

    - cô bé da thì vàng vọt người lại gầy gò, trông thật tội nghiệp.

  • volume volume

    - 麻黄 máhuáng 连 lián 轺 yáo 赤小豆 chìxiǎodòu 汤 tāng

    - Bài thuốc Ma hoàng liên diêu xích tiểu đậu thang

  • volume volume

    - 这个 zhègè 茶壶嘴 cháhúzuǐ 儿 ér 又 yòu 小 xiǎo 又 yòu 低 dī

    - Cái ấm trà này miệng vừa nhỏ vừa thấp.

  • volume volume

    - 小鸭 xiǎoyā 褪 tuì 了 le 黄毛 huángmáo

    - vịt con trút bỏ lông tơ

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 买 mǎi 一件 yījiàn 黄色 huángsè 的 de 长袖衫 chángxiùshān 小号 xiǎohào 的 de

    - Tôi muốn mua một chiếc áo dài tay màu vàng, cỡ nhỏ.

  • volume volume

    - 把 bǎ 黄土 huángtǔ 、 石灰 shíhuī 、 砂土 shātǔ 搀和 chānhuo 起来 qǐlai 铺 pù 在 zài 小 xiǎo 路上 lùshàng

    - trộn đều đất đỏ, xi-măng, cát với nhau rải lên con đường nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 黄色小说 huángsèxiǎoshuō

    - Anh ấy thích đọc tiểu thuyết người lớn.

  • volume volume

    - 小黄 xiǎohuáng 等 děng 了 le 很 hěn 久 jiǔ 不见 bújiàn 他来 tālái , 没奈何 mònàihé 只好 zhǐhǎo 一个 yígè 人去 rénqù 了 le

    - cậu Hoàng chờ rất lâu chẳng thấy anh ấy đến, không biết làm sao được phải đành đi một mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOD (廿人木)
    • Bảng mã:U+8336
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao