黄喉 huáng hóu
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng hầu】

Đọc nhanh: 黄喉 (hoàng hầu). Ý nghĩa là: động mạch chủ (thành phần của lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên).

Ý Nghĩa của "黄喉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄喉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. động mạch chủ (thành phần của lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên)

aorta (ingredient of hotpot, Sichuan cuisine)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄喉

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 喉咙痛 hóulóngtòng

    - Hôm nay anh ấy bị đau họng.

  • volume volume

    - 他 tā 喊破 hǎnpò 喉咙 hóulóng 没 méi 人 rén 听见 tīngjiàn

    - Anh ấy hét rách cổ họng mà không ai nghe thấy.

  • volume volume

    - 黑黄 hēihuáng 的 de 脸皮 liǎnpí

    - da mặt đen sạm.

  • volume volume

    - 他 tā 工作过度 gōngzuòguòdù 导致 dǎozhì 面黄肌瘦 miànhuángjīshòu

    - Anh ấy xanh xao vì làm việc quá độ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 网上 wǎngshàng 分享 fēnxiǎng 黄色图片 huángsètúpiàn

    - Anh ấy chia sẻ hình ảnh 18+ trên mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 黄色小说 huángsèxiǎoshuō

    - Anh ấy thích đọc tiểu thuyết người lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 一酸 yīsuān , 喉咙 hóulóng 哽得 gěngdé 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - lòng đau xót, anh ấy nghẹn ngào không nói nên lời.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 黄色 huángsè 的 de 衣服 yīfú

    - Anh ấy thích mặc quần áo màu vàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hóu
    • Âm hán việt: Hầu
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RONK (口人弓大)
    • Bảng mã:U+5589
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao