鹞 yào
volume volume

Từ hán việt: 【diêu】

Đọc nhanh: 鹞 (diêu). Ý nghĩa là: chim diều, chim bồ cắt.

Ý Nghĩa của "鹞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鹞 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chim diều

见〖雀鹰〗; 雀鹰

✪ 2. chim bồ cắt

鹞子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鹞

  • volume volume

    - 他 tā 擅长 shàncháng 制作 zhìzuò 鹞子 yàozi

    - Anh ấy giỏi làm diều giấy.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 放 fàng 鹞子 yàozi

    - Bọn trẻ đang thả diều trong công viên.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 鹞子 yàozi 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Con chim cắt này rất đẹp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看到 kàndào 了 le 一只 yīzhī 鹞子 yàozi

    - Tôi thấy một con chim cắt.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 鹞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+10 nét)
    • Pinyin: Yáo , Yào
    • Âm hán việt: Diêu
    • Nét bút:ノ丶丶ノノ一一丨フ丨ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUPYM (月山心卜一)
    • Bảng mã:U+9E5E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình