鸭脚兽 yā jiǎo shòu
volume volume

Từ hán việt: 【áp cước thú】

Đọc nhanh: 鸭脚兽 (áp cước thú). Ý nghĩa là: Loài đdộng vật có vú; mõm như mõm vịt (tiếng Pháp: ornithorynque)..

Ý Nghĩa của "鸭脚兽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸭脚兽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Loài đdộng vật có vú; mõm như mõm vịt (tiếng Pháp: ornithorynque).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸭脚兽

  • volume volume

    - 不要 búyào 大手大脚 dàshǒudàjiǎo 地 dì 花钱 huāqián

    - Đừng tiêu tiền hoang phí.

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 通常 tōngcháng 有 yǒu 三个 sāngè 脚 jiǎo

    - Đỉnh thường có ba chân.

  • volume volume

    - 书 shū 在 zài 柜 guì 脚 jiǎo 下面 xiàmiàn

    - Quyển sách ở dưới chân tủ.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 我们 wǒmen 去 qù 吃 chī 烤鸭 kǎoyā 吧 ba

    - Tối nay chúng ta đi ăn vịt quay nhé.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 咱们 zánmen 吃 chī 北京烤鸭 běijīngkǎoyā 吧 ba

    - Tối nay mình ăn vịt quay Bắc Kinh nhé.

  • volume volume

    - 事前 shìqián 做好 zuòhǎo 准备 zhǔnbèi , 就 jiù 不致 bùzhì 临时 línshí 手忙脚乱 shǒumángjiǎoluàn 了 le

    - chuẩn bị trước cho tốt, thì lúc gặp chuyện sẽ đâu đến nỗi lúng ta lúng túng

  • volume volume

    - 什么 shénme 禽兽 qínshòu 会 huì 在 zài 自己 zìjǐ 的 de 坚信 jiānxìn 礼 lǐ 抽 chōu 大麻 dàmá

    - Loại động vật nào hút cần sa theo xác nhận của chính mình?

  • volume volume

    - 为 wèi 消费者 xiāofèizhě 着想 zhuóxiǎng , 是 shì 产品设计 chǎnpǐnshèjì 的 de 立脚点 lìjiǎodiǎn

    - tính đến yếu tố người tiêu dùng chính là cơ sở của việc thiết kế sản phẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Bát 八 (+9 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thú
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丨一一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWMR (金田一口)
    • Bảng mã:U+517D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Yā
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:丨フ一一丨ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLPYM (田中心卜一)
    • Bảng mã:U+9E2D
    • Tần suất sử dụng:Cao