鸡窝 jī wō
volume volume

Từ hán việt: 【kê oa】

Đọc nhanh: 鸡窝 (kê oa). Ý nghĩa là: ổ gà. Ví dụ : - 草鸡窝里拉不出凤凰来 Không thể lấy ra một con phượng hoàng từ ổ trứng gà mái.

Ý Nghĩa của "鸡窝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸡窝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ổ gà

Ví dụ:
  • volume volume

    - 草 cǎo 鸡窝 jīwō 里拉 lǐlā 不 bù 出 chū 凤凰 fènghuáng 来 lái

    - Không thể lấy ra một con phượng hoàng từ ổ trứng gà mái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸡窝

  • volume volume

    - 母鸡 mǔjī 安静 ānjìng 地 dì 抱窝 bàowō 孵蛋 fūdàn

    - Gà mái yên tĩnh ấp trứng.

  • volume volume

    - 硌 gè 窝儿 wōér 鸡蛋 jīdàn

    - trứng bể; trứng móp.

  • volume volume

    - 孵 fū 了 le 一窝 yīwō 小鸡 xiǎojī

    - ấp một ổ gà con

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 中午 zhōngwǔ 我们 wǒmen 煮 zhǔ 鸡蛋 jīdàn 吃 chī

    - Chúng ta sẽ luộc trứng cho bữa trưa hôm nay.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 小事 xiǎoshì 吵架 chǎojià

    - Anh ấy cãi nhau vì những chuyện vặt vãnh.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 母鸡 mǔjī 不 bù 抱窝 bàowō

    - mùa Đông gà mẹ không ấp trứng

  • volume volume

    - 草 cǎo 鸡窝 jīwō 里拉 lǐlā 不 bù 出 chū 凤凰 fènghuáng 来 lái

    - Không thể lấy ra một con phượng hoàng từ ổ trứng gà mái.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 农场 nóngchǎng 喂养 wèiyǎng 鸡 jī

    - Anh ấy nuôi gà trên trang trại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 窝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+7 nét)
    • Pinyin: Wō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCROB (十金口人月)
    • Bảng mã:U+7A9D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao