鲜香不腻 xiān xiāng bù nì
volume volume

Từ hán việt: 【tiên hương bất nị】

Đọc nhanh: 鲜香不腻 (tiên hương bất nị). Ý nghĩa là: Tươi mát và không ngán. Ví dụ : - 味道鲜香不腻 Vị tươi mát và không hề ngán

Ý Nghĩa của "鲜香不腻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鲜香不腻 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tươi mát và không ngán

Ví dụ:
  • volume volume

    - 味道 wèidao 鲜香 xiānxiāng 不腻 bùnì

    - Vị tươi mát và không hề ngán

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鲜香不腻

  • volume volume

    - 和 hé 女性 nǚxìng 相处 xiāngchǔ 时要 shíyào 懂得 dǒngde 怜香惜玉 liánxiāngxīyù , 不然 bùrán 没 méi 人 rén 愿意 yuànyì 与 yǔ 你 nǐ 交往 jiāowǎng

    - Phải biết thương hoa tiếc ngọc khi ở cạnh phụ nữa ,nếu không sẽ không ai muốn kết giao với mình.

  • volume volume

    - 同时 tóngshí 还要 háiyào 验看 yànkàn 鲜奶 xiānnǎi 不同 bùtóng 的 de 保质期 bǎozhìqī

    - Đồng thời, kiểm tra thời hạn sử dụng khác nhau của các loại sữa tươi.

  • volume volume

    - 味道 wèidao 鲜香 xiānxiāng 不腻 bùnì

    - Vị tươi mát và không hề ngán

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 何不 hébù 开瓶 kāipíng 香槟酒 xiāngbīnjiǔ 庆祝 qìngzhù 一下 yīxià 呢 ne ?

    - Tại sao chúng ta không mở một chai rượu sâm banh để ăn mừng nhỉ?

  • volume volume

    - 刚 gāng 出院 chūyuàn 的 de 人 rén , 不能 bùnéng 吃香喝辣 chīxiānghēlà , 不能 bùnéng 又 yòu 唱 chàng 又 yòu 跳 tiào

    - Người mới ra viện không được ăn uống cay, không được hát hò, nhảy múa.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 您 nín 的 de 口味 kǒuwèi 和 hé 消费 xiāofèi 预算 yùsuàn 如何 rúhé , 香港 xiānggǎng 的 de 餐馆 cānguǎn 总能 zǒngnéng 迎合 yínghé 您 nín 的 de 要求 yāoqiú

    - Bất kể thói quen ăn uống và ngân sách chi tiêu của bạn như thế nào, các nhà hàng ở Hồng Kông sẽ luôn phục vụ bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 打翻 dǎfān 了 le 桌上 zhuōshàng 的 de 香水 xiāngshuǐ

    - Anh ấy không cẩn thận làm đổ chai nước hoa trên bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 爱 ài 吃 chī 油腻 yóunì 的 de 东西 dōngxī

    - anh ấy không thích ăn đồ ăn có nhiều dầu mỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Nì
    • Âm hán việt: Nhị , Nị
    • Nét bút:ノフ一一一一一丨フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BIPO (月戈心人)
    • Bảng mã:U+817B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鲜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiān , Xiǎn , Xiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiển
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NMTQ (弓一廿手)
    • Bảng mã:U+9C9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao