鲁甸 lǔ diān
volume volume

Từ hán việt: 【lỗ điện】

Đọc nhanh: 鲁甸 (lỗ điện). Ý nghĩa là: Hạt Ludian ở Zhaotong 昭通 , Vân Nam.

Ý Nghĩa của "鲁甸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鲁甸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt Ludian ở Zhaotong 昭通 , Vân Nam

Ludian county in Zhaotong 昭通 [Zhāo tōng], Yunnan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鲁甸

  • volume volume

    - 他 tā 行为 xíngwéi 很鲁 hěnlǔ

    - Hành vi của anh ấy rất thô lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 举止 jǔzhǐ 很 hěn 粗鲁 cūlǔ

    - Cử chỉ của anh ấy rất thô lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 言行 yánxíng 很 hěn 粗鲁 cūlǔ

    - Lời nói và hành động của anh ấy rất thô lỗ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 找 zhǎo 鲁斯 lǔsī · 伊斯曼 yīsīmàn 只是 zhǐshì 浪费时间 làngfèishíjiān

    - Bạn đang lãng phí thời gian của mình với Ruth Eastman.

  • volume volume

    - 齐国 qíguó 大军 dàjūn 进攻 jìngōng 鲁国 lǔguó

    - nước Tề tấn công nước Lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 布鲁克林 bùlǔkèlín 区 qū

    - Anh ấy sống ở brooklyn

  • volume volume

    - 任务 rènwù 还 hái 没有 méiyǒu 完成 wánchéng , 心里 xīnli 老是 lǎoshi 沉甸甸 chéndiàndiàn 的 de

    - nhiệm vụ chưa hoàn thành, lòng cứ trĩu nặng.

  • volume volume

    - 他 tā 粗鲁 cūlǔ 地 dì 打断 dǎduàn 了 le 我 wǒ 的话 dehuà

    - Anh ấy thô lỗ ngắt lời tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 甸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điền 田 (+2 nét)
    • Pinyin: Diàn , Shèng , Tián , Yìng
    • Âm hán việt: Thịnh , Điền , Điện
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PW (心田)
    • Bảng mã:U+7538
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鲁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+4 nét)
    • Pinyin: Lǔ
    • Âm hán việt: Lỗ
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NWMA (弓田一日)
    • Bảng mã:U+9C81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao