鱿鱼丝 yóuyú sī
volume volume

Từ hán việt: 【vưu ngư ty】

Đọc nhanh: 鱿鱼丝 (vưu ngư ty). Ý nghĩa là: snack mực sợi.

Ý Nghĩa của "鱿鱼丝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鱿鱼丝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. snack mực sợi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鱿鱼丝

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 鱿鱼 yóuyú

    - Tôi thích ăn cá mực.

  • volume volume

    - 我 wǒ 吃 chī 过 guò 鱼 yú 、 另外 lìngwài 还 hái 吃 chī 过 guò 螺丝 luósī

    - Tôi ăn qua cá, ngoài ra còn có ốc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 被 bèi 炒鱿鱼 chǎoyóuyú 了 le

    - Hôm nay tôi bị sa thải rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 老板 lǎobǎn 炒鱿鱼 chǎoyóuyú 了 le

    - Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 买 mǎi 了 le 些 xiē 鱿鱼 yóuyú

    - Mẹ mua một ít cá mực.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 鱿鱼 yóuyú 吗 ma ?

    - Anh thích ăn mực không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 烤 kǎo 鱿鱼 yóuyú

    - Tôi thích ăn mực nướng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 买 mǎi 了 le 新鲜 xīnxiān 鱿鱼 yóuyú

    - Chúng tôi đã mua mực tươi ở chợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+4 nét)
    • Pinyin: Yóu
    • Âm hán việt: Vưu
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMIKU (弓一戈大山)
    • Bảng mã:U+9C7F
    • Tần suất sử dụng:Thấp