鱼香肉丝 yú xiāng ròu sī
volume volume

Từ hán việt: 【ngư hương nhụ ty】

Đọc nhanh: 鱼香肉丝 (ngư hương nhụ ty). Ý nghĩa là: thịt lợn xào yuxiang 魚香 | 鱼香.

Ý Nghĩa của "鱼香肉丝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鱼香肉丝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thịt lợn xào yuxiang 魚香 | 鱼香

pork strips stir-fried with yuxiang 魚香|鱼香 [yú xiāng]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鱼香肉丝

  • volume volume

    - 他片 tāpiàn 那 nà 鱼肉 yúròu 片 piàn

    - Anh ấy cắt miếng thịt cá đó.

  • volume volume

    - 姜 jiāng 、 肉豆蔻 ròudòukòu 、 肉桂 ròuguì 、 胡椒 hújiāo 、 丁香 dīngxiāng 都 dōu 是 shì 常用 chángyòng 的 de 香料 xiāngliào

    - Gừng, hạt khổ sâm, quế, tiêu và đinh hương đều là các loại gia vị thường được sử dụng.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 的 de 炙 zhì 肉 ròu 很 hěn 香 xiāng

    - Mẹ làm thịt nướng rất thơm.

  • volume volume

    - 弓背 gōngbèi 鱼 yú 的 de 肉 ròu 非常 fēicháng 好吃 hǎochī , 赢得 yíngde 大多数 dàduōshù 客户 kèhù 的 de 青睐 qīnglài

    - Thịt cá thác lác rất thơm ngon và chiếm được sự yêu thích của hầu hết thực khách

  • volume volume

    - 我 wǒ 从未 cóngwèi 吃 chī 过 guò 鲨鱼肉 shāyúròu

    - Tôi chưa từng ăn thịt cá mập.

  • volume volume

    - 人为刀俎 rénwéidāozǔ , 我为鱼肉 wǒwéiyúròu

    - thân phận như cá nằm trên thớt (người là dao thớt, ta là cá thịt)

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 吃 chī 牛肉 niúròu 粉丝 fěnsī

    - Tôi thích ăn miến bò.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 剔除 tīchú 鱼肉 yúròu 中 zhōng 的 de 鲠 gěng

    - Anh ấy đang gỡ xương cá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao