鱼道 yú dào
volume volume

Từ hán việt: 【ngư đạo】

Đọc nhanh: 鱼道 (ngư đạo). Ý nghĩa là: đường cá.

Ý Nghĩa của "鱼道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鱼道 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường cá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鱼道

  • volume volume

    - 这盘 zhèpán 鱼冻 yúdòng 儿 ér 味道 wèidao 真不错 zhēnbùcuò

    - Đĩa cá đông lạnh này mùi vị thật không tệ.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 围墙 wéiqiáng

    - một bức tường bao quanh

  • volume volume

    - 鱼露 yúlù 有 yǒu 独特 dútè 的 de 味道 wèidao

    - Nước mắm có hương vị độc đáo.

  • volume volume

    - 一大群 yīdàqún 人 rén 聚集 jùjí 起来 qǐlai 听 tīng 他 tā 布道 bùdào

    - Một đám đông người tập trung lại để nghe ông ta giảng đạo.

  • volume volume

    - 一语道破 yīyǔdàopò 天机 tiānjī

    - chỉ một câu đã nói rõ thiên cơ.

  • volume volume

    - 鳝鱼 shànyú 的 de 味道 wèidao 很 hěn 好 hǎo

    - Mùi vị của cá trơn rất ngon.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào unagi 是 shì 鳗鱼 mányú 吗 ma ?

    - Bạn có biết rằng unagi là một con lươn không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 妈妈 māma 做 zuò 了 le 一道 yīdào 鱼 yú

    - Mẹ tôi đã làm một món cá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao