魔芋 móyù
volume volume

Từ hán việt: 【ma vu】

Đọc nhanh: 魔芋 (ma vu). Ý nghĩa là: xem 蒟 蒻.

Ý Nghĩa của "魔芋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

魔芋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 蒟 蒻

see 蒟蒻 [jǔruò]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 魔芋

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 以 yǐ 斯拉 sīlā 是 shì 伏 fú 地 dì 魔 mó 一样 yīyàng

    - Vì vậy, về cơ bản Ezra giống như Chúa tể Voldemort.

  • volume volume

    - 山芋 shānyù

    - củ rừng

  • volume volume

    - 尤其 yóuqí 是 shì 魔豆 módòu

    - Đặc biệt là một loại đậu thần.

  • volume volume

    - 妖魔鬼怪 yāomóguǐguài

    - yêu ma quỷ quái

  • volume volume

    - 魔鬼 móguǐ 住 zhù 在 zài 山洞 shāndòng

    - Ma quỷ sống trong hang động.

  • volume volume

    - 她 tā 很会 hěnhuì 变魔术 biànmóshù 能 néng 从 cóng 帽子 màozi 里 lǐ 变出 biànchū 兔子 tùzi 来 lái

    - Cô ấy rất giỏi biểu diễn ma thuật, có thể biến ra con thỏ từ trong chiếc mũ.

  • volume volume

    - 就是 jiùshì 魔咒 mózhòu 书 shū

    - Đó là một cuốn sách phép thuật.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 的 de 作品 zuòpǐn 范畴 fànchóu 应 yīng 属于 shǔyú 魔幻 móhuàn 小说 xiǎoshuō

    - Tác phẩm của Hiểu Minh nên thuộc thể loại tiểu thuyết giả tưởng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+3 nét)
    • Pinyin: Hū , Xū , Yú , Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Dụ , Hu , Vu
    • Nét bút:一丨丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMD (廿一木)
    • Bảng mã:U+828B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 魔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDHI (戈木竹戈)
    • Bảng mã:U+9B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao