高脚椅 gāo jiǎo yǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cao cước ỷ】

Đọc nhanh: 高脚椅 (cao cước ỷ). Ý nghĩa là: ghế cao, ghế đẩu.

Ý Nghĩa của "高脚椅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高脚椅 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ghế cao

high chair

✪ 2. ghế đẩu

stool (chair)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高脚椅

  • volume volume

    - 这棵 zhèkē 椅树 yǐshù 很 hěn 高 gāo

    - Cây sơn đồng tử này rất cao.

  • volume volume

    - 万丈高楼 wànzhànggāolóu

    - lầu cao muôn trượng; lầu cao ngất.

  • volume volume

    - 他 tā 不愿 bùyuàn 落伍 luòwǔ , 一脚 yījiǎo 高 gāo 一脚 yījiǎo 低地 dīdì 紧跟着 jǐngēnzhe 走 zǒu

    - anh ấy không muốn lạc mất đơn vị, ba chân bốn cẳng chạy theo.

  • volume volume

    - 他 tā 高兴 gāoxīng 地 dì 走 zǒu 着 zhe , 脚底 jiǎodǐ 下 xià 轻飘飘 qīngpiāopiāo 的 de

    - anh ấy vui vẻ bước đi, gót chân nhẹ như không.

  • volume volume

    - 他 tā 调整 tiáozhěng 了 le 椅子 yǐzi 的 de 高度 gāodù

    - Anh ấy đã điều chỉnh độ cao của ghế.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 调节 tiáojié 椅子 yǐzi 的 de 高度 gāodù

    - Bạn có thể điều chỉnh độ cao của ghế.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 只 zhǐ 和 hé 性高潮 xìnggāocháo 有关 yǒuguān

    - Đó là tất cả về cực khoái.

  • volume volume

    - 七月份 qīyuèfèn 最高 zuìgāo 温度 wēndù 可能 kěnéng 达到 dádào 36 摄氏度 shèshìdù

    - Trong tháng bảy, nhiệt độ cao nhất có thể đạt đến 36 độ Celsius.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 椅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Yī , Yǐ
    • Âm hán việt: Kỷ , Y , Ỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DKMR (木大一口)
    • Bảng mã:U+6905
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao