高胜 gāo shèng
volume volume

Từ hán việt: 【cao thắng】

Đọc nhanh: 高胜 (cao thắng). Ý nghĩa là: Cao thắng.

Ý Nghĩa của "高胜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高胜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cao thắng

高胜:《权后》中人物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高胜

  • volume volume

    - 一般 yìbān 讲 jiǎng 纬度 wěidù 越高 yuègāo , 气温 qìwēn 越低 yuèdī , 但 dàn 也 yě 有 yǒu 例外 lìwài

    - nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 胜利 shènglì 紧接着 jǐnjiēzhe 一个 yígè 胜利 shènglì

    - Thắng lợi này tiếp nối thắng lợi kia.

  • volume volume

    - 如今 rújīn 必须 bìxū 有 yǒu 高度 gāodù 的 de 竞争 jìngzhēng 意识 yìshí 才能 cáinéng 在 zài 体育运动 tǐyùyùndòng 中 zhōng 取胜 qǔshèng

    - Hiện nay, để chiến thắng trong môn thể thao, ta cần phải có ý thức cạnh tranh cao.

  • volume volume

    - 自古以来 zìgǔyǐlái 高人胜 gāorénshèng 士多 shìduō 来 lái 隐居 yǐnjū 号 hào 为 wèi 神仙 shénxiān 窟宅 kūzhái

    - Từ xưa tới nay, những người tài không màng hư danh thường tới ẩn cư, thường gọi là " Nơi ở thần tiên"

  • volume volume

    - 把 bǎ 革命 gémìng 推向 tuīxiàng 胜利 shènglì 的 de 高峰 gāofēng

    - đưa cách mạng lên đỉnh cao của thắng lợi.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 球队 qiúduì 即将 jíjiāng 取得胜利 qǔdeshènglì , 队员 duìyuán 们 men 情绪高涨 qíngxùgāozhǎng

    - Cảm xúc của các cầu thủ dâng cao khi thấy đội bóng sắp giành chiến thắng.

  • volume

    - 我 wǒ 很 hěn 高兴 gāoxīng 的 de 宣布 xuānbù 胜利者 shènglìzhě

    - Tôi rất vui mừng được thông báo về người chiến thắng.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 高兴 gāoxīng , 写 xiě 了 le 两首 liǎngshǒu 诗 shī

    - Trong lúc cao hứng, viết liền hai bài thơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēng , Shèng
    • Âm hán việt: Thăng , Thắng , Tinh
    • Nét bút:ノフ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHQM (月竹手一)
    • Bảng mã:U+80DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao