高村正彦 gāocūn zhèngyàn
volume volume

Từ hán việt: 【cao thôn chính ngạn】

Đọc nhanh: 高村正彦 (cao thôn chính ngạn). Ý nghĩa là: KOMURA Masahiko (1942-), chính trị gia Nhật Bản, ngoại trưởng 1998, bộ trưởng quốc phòng 2007.

Ý Nghĩa của "高村正彦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高村正彦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. KOMURA Masahiko (1942-), chính trị gia Nhật Bản, ngoại trưởng 1998, bộ trưởng quốc phòng 2007

KOMURA Masahiko (1942-), Japanese politician, foreign minister from 1998, minister of defense from 2007

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高村正彦

  • volume volume

    - 班级 bānjí 舞会 wǔhuì 常在 chángzài 学年 xuénián 结束 jiéshù 或 huò 将近 jiāngjìn 结束 jiéshù 时 shí 高年级 gāoniánjí 或 huò 大学生 dàxuésheng 开 kāi 的 de 正式 zhèngshì 舞会 wǔhuì

    - Buổi tối chính thức của học sinh cấp cao hoặc sinh viên đại học thường tổ chức cuối năm học hoặc gần cuối năm học.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 准备 zhǔnbèi 高考 gāokǎo

    - Anh ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi đại học.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 正在 zhèngzài 抢修 qiǎngxiū 高炉 gāolú

    - công nhân đang sửa gấp lò cao.

  • volume volume

    - 村里 cūnlǐ 有 yǒu 高跷 gāoqiāo 节 jié

    - Làng có lễ hội cà kheo.

  • volume volume

    - 村民 cūnmín 们 men 正在 zhèngzài 种 zhǒng 稻子 dàozi

    - Dân làng đang trồng lúa nước.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 量 liàng 身高 shēngāo

    - Anh ấy đang đo chiều cao.

  • volume volume

    - 他 tā 公正无私 gōngzhèngwúsī 的 de 高贵 gāoguì 品质 pǐnzhì 值得 zhíde 我们 wǒmen 学习 xuéxí

    - Những phẩm chất cao quý về chí công vô tư của anh ấy đáng cho chúng ta học hỏi

  • volume volume

    - 正值 zhèngzhí 国庆 guóqìng , 老友 lǎoyǒu 重逢 chóngféng , 真是 zhēnshi 分外 fènwài 高兴 gāoxīng

    - nhân dịp quốc khánh, bạn cũ gặp nhau, thật là vui sướng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 彦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+6 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Ngạn
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHHHH (卜竹竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F66
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 村›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Cūn
    • Âm hán việt: Thôn
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDI (木木戈)
    • Bảng mã:U+6751
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao