高干 gāo gàn
volume volume

Từ hán việt: 【cao can】

Đọc nhanh: 高干 (cao can). Ý nghĩa là: cán bộ cao cấp; cán bộ nòng cốt, cành cao to.

Ý Nghĩa của "高干" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高干 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cán bộ cao cấp; cán bộ nòng cốt

高级干部的简缩

✪ 2. cành cao to

高大的枝干

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高干

  • volume volume

    - 地太干 dìtàigàn , 高粱 gāoliáng 苗出 miáochū 得 dé 花花搭搭 huāhuadādā 的 de

    - Đất khô quá, cao lương con mọc thưa thớt.

  • volume volume

    - 高压 gāoyā 下 xià 干冰 gānbīng 会 huì 溶化 rónghuà

    - Dưới áp suất cao, khối lượng băng khô sẽ tan chảy.

  • volume volume

    - 心气 xīnqì 高 gāo , 干劲 gànjìn 大 dà

    - chí khí cao, sức lực lớn.

  • volume volume

    - 有没有 yǒuméiyǒu 高中 gāozhōng 文凭 wénpíng , 对 duì 他 tā 无所谓 wúsuǒwèi , 世界 shìjiè 上 shàng 没有 méiyǒu 什么 shénme 他 tā 不能 bùnéng 干 gàn 的 de

    - Với anh ấy, việc có bằng tốt nghiệp trung học hay không không quan trọng, không có gì trên đời mà anh ấy không thể làm được.

  • volume volume

    - 人多 rénduō 议论 yìlùn 多 duō , 热气 rèqì 高 gāo , 干劲 gànjìn 大 dà

    - đông người thì nhiều ý kiến, không khí sôi nổi, lao động hăng say.

  • volume volume

    - 他 tā 这么 zhème 高 gāo 的 de 文化 wénhuà , 来 lái 干 gàn 这种 zhèzhǒng 事 shì , 真是 zhēnshi 大材小用 dàcáixiǎoyòng

    - Học vấn cao như anh ấy mà lại làm việc này, thật là lãng phí nhân tài.

  • volume volume

    - 她 tā 想 xiǎng 干 gàn 一份 yīfèn 高薪 gāoxīn 的 de 工作 gōngzuò

    - Cô ấy muốn tìm kiếm một công việc lương cao.

  • volume volume

    - 这棵树 zhèkēshù 看起来 kànqǐlai 又 yòu 高又壮 gāoyòuzhuàng , 实际上 shíjìshàng 树干 shùgàn 是 shì 空 kōng 的 de

    - Cây này trông cao và mạnh mẽ, nhưng thực tế thì thân cây rỗng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao