高峰会 gāofēng huì
volume volume

Từ hán việt: 【cao phong hội】

Đọc nhanh: 高峰会 (cao phong hội). Ý nghĩa là: cuộc họp thượng đỉnh.

Ý Nghĩa của "高峰会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高峰会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuộc họp thượng đỉnh

summit meeting

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高峰会

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 高峰 gāofēng 会谈 huìtán 今天 jīntiān 结束 jiéshù

    - Hội đàm cấp cao thế giới hôm nay kết thúc.

  • volume volume

    - 他 tā 爬 pá 上 shàng 了 le 这座 zhèzuò 高峰 gāofēng

    - Anh ấy đã leo lên ngọn núi cao này.

  • volume volume

    - 他 tā 攀登 pāndēng 世界 shìjiè 第一 dìyī 高峰 gāofēng

    - Anh ấy leo lên ngọn núi cao nhất thế giới.

  • volume volume

    - 她 tā 怎会 zěnhuì 高兴 gāoxīng 呢 ne

    - Cô ấy sao có thể vui được chứ.

  • volume volume

    - 上下班 shàngxiàbān 高峰 gāofēng 时间 shíjiān 路上 lùshàng 拥挤 yōngjǐ

    - Đường phố kẹt xe vào những giờ cao điểm

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 至关重要 zhìguānzhòngyào 的 de 高峰 gāofēng 会议 huìyì

    - Đây là hội nghị cấp cao quan trọng.

  • - 早 zǎo 高峰 gāofēng 时 shí , 市中心 shìzhōngxīn 经常 jīngcháng 会 huì 有 yǒu 交通拥堵 jiāotōngyōngdǔ

    - Vào giờ cao điểm buổi sáng, trung tâm thành phố thường xuyên bị tắc nghẽn giao thông.

  • - 高峰 gāofēng 时间 shíjiān 打车 dǎchē 可能 kěnéng 会 huì 加收 jiāshōu 服务费 fúwùfèi

    - Đi taxi vào giờ cao điểm có thể bị phụ phí dịch vụ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 峰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+7 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:丨フ丨ノフ丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UHEJ (山竹水十)
    • Bảng mã:U+5CF0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao