高周波 gāozhōubō
volume volume

Từ hán việt: 【cao chu ba】

Đọc nhanh: 高周波 (cao chu ba). Ý nghĩa là: Ép nóng.

Ý Nghĩa của "高周波" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高周波 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ép nóng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高周波

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 房东 fángdōng 要挟 yāoxié 说 shuō 要 yào 把 bǎ 每周 měizhōu 租金 zūjīn 提高 tígāo 10 英镑 yīngbàng

    - Chủ nhà của tôi đe dọa nói muốn tăng giá thuê hàng tuần lên 10 bảng Anh.

  • volume volume

    - 但 dàn 你 nǐ 绝不能 juébùnéng 在 zài 竞拍 jìngpāi 波多黎各 bōduōlígè 之 zhī 旅时 lǚshí 比 bǐ 我 wǒ 出价 chūjià 高 gāo

    - Nhưng bạn không dám trả giá cao hơn tôi trong chuyến đi đến Puerto Rico đó.

  • volume volume

    - 高档 gāodàng 餐厅 cāntīng 里 lǐ 的 de 服务 fúwù 非常 fēicháng 周到 zhōudào

    - Phục vụ của nhà hàng cao cấp rất chu đáo.

  • volume volume

    - 周公子 zhōugōngzǐ 高调 gāodiào 宣布 xuānbù 婚讯 hūnxùn 将 jiāng 与 yǔ 高圣远 gāoshèngyuǎn 年底 niándǐ 领证 lǐngzhèng 结婚 jiéhūn

    - Chu Công Tử đăng đàn tuyên bố sẽ đăng kí kết hôn với Cao Thánh Viên vào cuối năm nay.

  • volume volume

    - 春节 chūnjié 黄金周 huángjīnzhōu 迎来 yínglái 旅游 lǚyóu 高潮 gāocháo

    - Tuần lễ vàng lễ hội mùa xuân đã mở ra sự bùng nổ tăng cao về du lịch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 一年 yīnián 夏天 xiàtiān 休假 xiūjià 6 周 zhōu 专门 zhuānmén 去 qù 打高尔夫 dǎgāoěrfū

    - Tôi đã nghỉ sáu tuần vào một mùa hè chỉ để chơi gôn.

  • volume volume

    - 低音 dīyīn 的 de 与 yǔ 一 yī 相对 xiāngduì 少量 shǎoliàng 的 de 每秒钟 měimiǎozhōng 音波 yīnbō 周期 zhōuqī 相对 xiāngduì 应 yīng 的 de 低音 dīyīn 的 de

    - Dịch câu này sang "Âm trầm tương ứng với một lượng sóng âm mỗi giây tương đối ít so với chu kỳ âm trầm."

  • volume volume

    - 他 tā 每个 měigè 周末 zhōumò 都 dōu 去 qù 打 dǎ 高尔夫球 gāoěrfūqiú

    - Cuối tuần nào anh ấy cũng đi chơi golf.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 周›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōu
    • Âm hán việt: Chu , Châu
    • Nét bút:ノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BGR (月土口)
    • Bảng mã:U+5468
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 波›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bì , Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDHE (水木竹水)
    • Bảng mã:U+6CE2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao