骨节 gǔjié
volume volume

Từ hán việt: 【cốt tiết】

Đọc nhanh: 骨节 (cốt tiết). Ý nghĩa là: khớp xương, tiếp khẩu.

Ý Nghĩa của "骨节" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

骨节 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khớp xương

骨头的关节

✪ 2. tiếp khẩu

骨头互相连接的地方根据构造可分为三种, 不动的如头骨的各关节, 稍动的如椎骨的关节, 活动的如四肢的关节

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骨节

  • volume volume

    - 做 zuò 工作 gōngzuò 要 yào 抓住 zhuāzhù 节骨眼儿 jiēguyǎner , 别乱 biéluàn 抓 zhuā 一气 yīqì

    - làm việc phải nắm được khâu mấu chốt, không nắm linh tinh.

  • volume volume

    - 节骨眼 jiēgǔyǎn 上别 shàngbié 慌张 huāngzhāng

    - Đừng hoảng loạn vào lúc quan trọng.

  • volume volume

    - 骨节 gǔjié 的 de 活动 huódòng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Hoạt động của khớp rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 受伤 shòushāng 了 le , 骨节 gǔjié 很痛 hěntòng

    - Anh ấy bị thương, khớp rất đau.

  • volume volume

    - 正在 zhèngzài 这个 zhègè 节骨眼 jiēgǔyǎn 上 shàng 索厄 suǒè 伯里 bólǐ 回来 huílai 了 le

    - Vào thời điểm này, Soahbury đã trở lại.

  • volume volume

    - 网眼 wǎngyǎn 都 dōu 堆积 duījī 在 zài 耻骨 chǐgǔ 结节 jiéjié 处 chù

    - Lưới đang chụm lại ở củ mu.

  • volume volume

    - 在 zài 节骨眼 jiēgǔyǎn 上 shàng 他 tā 退缩 tuìsuō 了 le

    - Anh ấy rút lui vào thời điểm quan trọng.

  • volume volume

    - 眼看 yǎnkàn 敌人 dírén 要冲 yàochōng 到 dào 阵地 zhèndì 前 qián 了 le , 就 jiù 在 zài 这 zhè 节骨眼 jiēgǔyǎn 上 shàng , 增援 zēngyuán 的 de 二班 èrbān 到达 dàodá 了 le

    - trong giờ phút quan trọng, thấy quân địch ở ngay trận địa trước mặt, thì hai toán quân tiếp viện đã tới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Pinyin: Gū , Gú , Gǔ
    • Âm hán việt: Cốt
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBB (月月月)
    • Bảng mã:U+9AA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao