骑卒 qí zú
volume volume

Từ hán việt: 【kị tốt】

Đọc nhanh: 骑卒 (kị tốt). Ý nghĩa là: Lính cưỡi ngựa..

Ý Nghĩa của "骑卒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

骑卒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lính cưỡi ngựa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骑卒

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 个 gè 小小的 xiǎoxiǎode 走卒 zǒuzú

    - Anh ta chỉ là một tên tiểu tốt nhỏ bé.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 骑 qí 摩托车 mótuōchē 上班 shàngbān

    - Anh ấy đi làm bằng xe máy mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 骑车 qíchē 上班 shàngbān

    - Tôi đạp xe đi làm mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 优秀 yōuxiù 的 de 卫卒 wèizú

    - Anh ấy là người lính gác xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 自己 zìjǐ 的 de 卒 zú 兑 duì 了 le 对方 duìfāng 的 de 卒 zú

    - Anh ấy đã dùng tốt của mình để đổi tốt của đối phương.

  • volume volume

    - 骣 chǎn 骑 qí

    - cưỡi ngựa không có yên.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 优秀 yōuxiù 的 de 骑士 qíshì

    - Anh ấy là một kỵ sĩ xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一匹 yìpǐ 漂亮 piàoliàng 的 de 坐骑 zuòqí

    - Anh ấy có một con ngựa đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Cù , Zú
    • Âm hán việt: Thốt , Tuất , Tốt
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YOOJ (卜人人十)
    • Bảng mã:U+5352
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 骑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì , Qí
    • Âm hán việt: Kị , Kỵ
    • Nét bút:フフ一一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKMR (弓一大一口)
    • Bảng mã:U+9A91
    • Tần suất sử dụng:Rất cao