骄奢淫佚 jiāo shē yín yì
volume volume

Từ hán việt: 【kiêu xa dâm dật】

Đọc nhanh: 骄奢淫佚 (kiêu xa dâm dật). Ý nghĩa là: biến thể của 驕奢淫逸 | 骄奢淫逸.

Ý Nghĩa của "骄奢淫佚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

骄奢淫佚 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biến thể của 驕奢淫逸 | 骄奢淫逸

variant of 驕奢淫逸|骄奢淫逸

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骄奢淫佚

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 全家人 quánjiārén 的 de 骄傲 jiāoào

    - Anh ấy là niềm tự hào của cả nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 荒淫 huāngyín

    - Hành vi của anh ta phóng đãng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 极其 jíqí 淫荡 yíndàng

    - Hành vi của anh ta cực kỳ dâm đãng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 非常 fēicháng 淫荡 yíndàng

    - Hành vi của anh ta rất dâm đãng.

  • volume volume

    - 吃饱穿暖 chībǎochuānnuǎn 生活富裕 shēnghuófùyù 之后 zhīhòu , 往往 wǎngwǎng 会 huì 产生 chǎnshēng 骄奢淫逸 jiāoshēyínyì 的 de 念头 niàntou

    - Sau khi có đủ cơm ăn, áo mặc để sống một cuộc sống giàu sang, bạn sẽ thường có những suy nghĩ kiêu ngạo và xa hoa

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 指控 zhǐkòng 淫乱 yínluàn 行为 xíngwéi

    - Anh ta bị cáo buộc hành vi dâm ô.

  • volume volume

    - 骄风 jiāofēng 刮得 guādé 树枝 shùzhī 乱 luàn 颤 chàn

    - Gió mạnh thổi đến mức cành cây rung chuyển.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 很 hěn 淫乱 yínluàn

    - Hành vi của anh ta rất phóng túng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dié , Yì
    • Âm hán việt: Dật , Điệt
    • Nét bút:ノ丨ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHQO (人竹手人)
    • Bảng mã:U+4F5A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 奢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đại 大 (+8 nét)
    • Pinyin: Shē
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一ノ丶一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KJKA (大十大日)
    • Bảng mã:U+5962
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 淫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yàn , Yáo , Yín
    • Âm hán việt: Dâm
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBHG (水月竹土)
    • Bảng mã:U+6DEB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 骄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Xiāo
    • Âm hán việt: Kiêu
    • Nét bút:フフ一ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NMHKL (弓一竹大中)
    • Bảng mã:U+9A84
    • Tần suất sử dụng:Cao