驿车号 yì chē hào
volume volume

Từ hán việt: 【dịch xa hiệu】

Đọc nhanh: 驿车号 (dịch xa hiệu). Ý nghĩa là: kèn cor (Kèn thợ săn; hay kèn săn; là một loại kèn đồng trong bộ đồng của các nhạc cụ; có hình dạng cuốn vòng tròn.).

Ý Nghĩa của "驿车号" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

驿车号 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kèn cor (Kèn thợ săn; hay kèn săn; là một loại kèn đồng trong bộ đồng của các nhạc cụ; có hình dạng cuốn vòng tròn.)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 驿车号

  • volume volume

    - 三号 sānhào 车间 chējiān 停车 tíngchē 修理 xiūlǐ

    - Xưởng số ba đang dừng để bảo trì.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 汽车 qìchē 亮起 liàngqǐ 了 le 危险 wēixiǎn 信号灯 xìnhàodēng

    - Chiếc xe ô tô này đã bật đèn tín hiệu nguy hiểm.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 展览会 zhǎnlǎnhuì 上 shàng 展出 zhǎnchū 了 le 今年 jīnnián 所有 suǒyǒu 的 de 新型 xīnxíng 号 hào

    - Trên triển lãm ô tô đã trưng bày tất cả các mẫu xe mới của năm nay.

  • volume volume

    - 她 tā 每周 měizhōu 再 zài 交往 jiāowǎng 不同 bùtóng 的 de 男孩 nánhái , 因此 yīncǐ 得 dé 上 shàng 了 le 公交车 gōngjiāochē 女孩 nǚhái 的 de 称号 chēnghào

    - Cô ấy mỗi tuần lại hẹn hò với 1 chàng trai khác nhau, nên cô ấy có biệt danh là "Bus Girl".

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 新型 xīnxíng 号 hào 赛车 sàichē 於 yú 道路 dàolù 测试 cèshì 中 zhōng 时速 shísù 达 dá 100 英里 yīnglǐ

    - Chiếc xe đua mẫu mới này có thể đạt tốc độ lên đến 100 dặm mỗi giờ trong các cuộc thử nghiệm trên đường.

  • volume volume

    - 把 bǎ 九号 jiǔhào 车床 chēchuáng 调好 diàohǎo 来车 láichē 这个 zhègè 新 xīn 活塞 huósāi

    - Đặt máy tiện số 9 sẵn sàng để gia công xích mới này.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 型号 xínghào , 汽车 qìchē 牌子 páizi 制成品 zhìchéngpǐn 的 de 型号 xínghào 或 huò 牌子 páizi , 尤指 yóuzhǐ 汽车 qìchē

    - Loại xe hơi, loại hoặc nhãn hiệu của sản phẩm xe hơi, đặc biệt là xe hơi.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 车 chē 的 de 型号 xínghào 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Mẫu xe này rất được ưa chuộng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 驿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:フフ一フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMEQ (弓一水手)
    • Bảng mã:U+9A7F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình