驱使 qūshǐ
volume volume

Từ hán việt: 【khu sử】

Đọc nhanh: 驱使 (khu sử). Ý nghĩa là: ép buộc; thúc giục, thúc đẩy. Ví dụ : - 被好奇心所驱使。 bị tính hiếu kì thúc đẩy.

Ý Nghĩa của "驱使" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

驱使 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ép buộc; thúc giục

强迫人按照自己的意志行动

✪ 2. thúc đẩy

推动

Ví dụ:
  • volume volume

    - 被 bèi 好奇心 hàoqíxīn 所 suǒ 驱使 qūshǐ

    - bị tính hiếu kì thúc đẩy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 驱使

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 天使 tiānshǐ 会长 huìzhǎng 翅膀 chìbǎng 呢 ne ?

    - tại sao thiên thần lại có cánh?

  • volume volume

    - 被 bèi 好奇心 hàoqíxīn 所 suǒ 驱使 qūshǐ

    - bị tính hiếu kì thúc đẩy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 被 bèi 私所 sīsuǒ 驱使 qūshǐ

    - Bạn đừng bị thúc đẩy bởi lợi ích riêng.

  • volume volume

    - 大使馆 dàshǐguǎn 的 de 两名 liǎngmíng 随员 suíyuán 已 yǐ 驱逐出境 qūzhúchūjìng

    - Hai thành viên đồng hành của đại sứ quán đã bị trục xuất khỏi nước này.

  • volume volume

    - 效 xiào 犬马之劳 quǎnmǎzhīláo ( 现 xiàn 多指 duōzhǐ 甘心 gānxīn 受 shòu 主子 zhǔzi 驱使 qūshǐ , 为主 wéizhǔ 子 zi 效劳 xiàoláo )

    - làm thân trâu ngựa để mà đền đáp.

  • volume volume

    - 为了 wèile 国家 guójiā 的 de 利益 lìyì 即使 jíshǐ 肝脑涂地 gānnǎotúdì 我 wǒ 也 yě 在所不惜 zàisuǒbùxī

    - Vì lợi ích của đất nước, dù khó khăn gian khổ cũng không quản ngại khó khăn.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 国家 guójiā 都 dōu 召回 zhàohuí 了 le 各自 gèzì 的 de 大使 dàshǐ

    - Cả hai nước đều triệu hồi đại sứ của mình.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 我 wǒ 购买 gòumǎi 的 de 下线 xiàxiàn 没有 méiyǒu 即使 jíshǐ 加上 jiāshàng

    - Tại sao tôi mua ngoại tuyến mà vẫn không được thêm vào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 使›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Shì
    • Âm hán việt: Sứ , Sử
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJLK (人十中大)
    • Bảng mã:U+4F7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 驱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+4 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khu
    • Nét bút:フフ一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMSK (弓一尸大)
    • Bảng mã:U+9A71
    • Tần suất sử dụng:Cao