驯兽 xún shòu
volume volume

Từ hán việt: 【tuần thú】

Đọc nhanh: 驯兽 (tuần thú). Ý nghĩa là: giống hiền.

Ý Nghĩa của "驯兽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. giống hiền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 驯兽

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 有点 yǒudiǎn 桀骜不驯 jiéàobùxùn

    - Cô ấy có chút kiêu ngạo.

  • volume volume

    - 善于 shànyú 驯虎 xùnhǔ

    - giỏi thuần hoá hổ

  • volume volume

    - 兽槛 shòukǎn

    - chuồng nhốt súc vật.

  • volume volume

    - 发泄 fāxiè 兽欲 shòuyù

    - sinh lòng thú tính

  • volume volume

    - 魔兽 móshòu 世界 shìjiè 是 shì 一款 yīkuǎn

    - World of Warcraft là một

  • volume volume

    - 廌 zhì 是 shì 传说 chuánshuō 中 zhōng 的 de 兽 shòu

    - Kỳ lân là loài thú trong truyền thuyết.

  • volume volume

    - 在 zài 十二生肖 shíèrshēngxiào 中 zhōng , 龙是 lóngshì 唯一 wéiyī 的 de 神话 shénhuà 兽 shòu , 在 zài 龙 lóng 年 nián 出生 chūshēng 的 de 人 rén 被 bèi 认为 rènwéi 吉祥 jíxiáng 的 de

    - Trong 12 con giáp, rồng là con vật thần thoại duy nhất, và những người sinh vào năm rồng được coi là điềm lành.

  • volume volume

    - 性情 xìngqíng 倔强 juéjiàng 不 bù 驯顺 xùnshùn

    - Tính tình bướng bỉnh không thuần phục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Bát 八 (+9 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thú
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丨一一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWMR (金田一口)
    • Bảng mã:U+517D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 驯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+3 nét)
    • Pinyin: Xún , Xùn
    • Âm hán việt: Tuần
    • Nét bút:フフ一ノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NMLLL (弓一中中中)
    • Bảng mã:U+9A6F
    • Tần suất sử dụng:Cao