驯养 xúnyǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tuần dưỡng】

Đọc nhanh: 驯养 (tuần dưỡng). Ý nghĩa là: thuần dưỡng.

Ý Nghĩa của "驯养" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

驯养 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuần dưỡng

饲养野生动物使逐渐驯服

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 驯养

  • volume volume

    - 他们 tāmen 负责 fùzé 抚养 fǔyǎng 孤儿 gūér

    - Họ chịu trách nhiệm nuôi dưỡng trẻ mồ côi.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了 le 一只 yīzhī 白兔 báitù

    - Anh ấy nuôi một con thỏ trắng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 喂养 wèiyǎng 一只 yīzhī 兔子 tùzi

    - Họ nuôi một con thỏ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 临终 línzhōng 安养院 ānyǎngyuàn 打电话 dǎdiànhuà 了 le

    - Họ gọi là nhà tế bần.

  • volume volume

    - 黄河水 huánghéshuǐ 养育 yǎngyù 了 le 无数 wúshù 人 rén

    - Nước sông Hoàng Hà đã nuôi sống vô số người.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了 le 一只 yīzhī 叫 jiào 狗 gǒu

    - Anh ấy nuôi một con chó đực.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了 le 不同 bùtóng 的 de 鸡 jī 品种 pǐnzhǒng

    - Anh ấy nuôi nhiều giống gà khác nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 临近 línjìn 太湖 tàihú 的 de 一所 yīsuǒ 疗养院 liáoyǎngyuàn 里 lǐ

    - anh ấy ở trong trại điều dưỡng, gần sát bên Thái Hồ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 养›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Dường , Dưỡng , Dượng , Dạng
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOLL (廿人中中)
    • Bảng mã:U+517B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 驯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+3 nét)
    • Pinyin: Xún , Xùn
    • Âm hán việt: Tuần
    • Nét bút:フフ一ノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NMLLL (弓一中中中)
    • Bảng mã:U+9A6F
    • Tần suất sử dụng:Cao