驭 yù
volume volume

Từ hán việt: 【ngự】

Đọc nhanh: 驭 (ngự). Ý nghĩa là: đánh xe, khống chế; chỉ huy; điều khiển. Ví dụ : - 驭车 đánh xe. - 驭马 đánh xe ngựa. - 驭手 người đánh xe; lính đánh xe

Ý Nghĩa của "驭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. đánh xe

驾驭

Ví dụ:
  • volume volume

    - 驭 yù 车 chē

    - đánh xe

  • volume volume

    - 驭 yù 马 mǎ

    - đánh xe ngựa

  • volume volume

    - 驭手 yùshǒu

    - người đánh xe; lính đánh xe

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. khống chế; chỉ huy; điều khiển

统率;控制

Ví dụ:
  • volume volume

    - 驭 yù 下 xià 无方 wúfāng

    - vô phương điều khiển

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 驭

  • volume volume

    - 驭 yù 车 chē

    - đánh xe

  • volume volume

    - 驭手 yùshǒu

    - người đánh xe; lính đánh xe

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 统驭 tǒngyù 着 zhe 整个 zhěnggè 公司 gōngsī

    - Ông chủ quản lý thống trị cả công ty.

  • volume volume

    - 她 tā 放不开 fàngbùkāi , 又 yòu 驾驭 jiàyù 不住 búzhù 这马 zhèmǎ

    - Cô không thể buông tay, lại không thể điều khiển con ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 驾驭 jiàyù 着 zhe 自己 zìjǐ 的 de 情绪 qíngxù

    - Anh ấy kiểm soát được cảm xúc của mình.

  • volume volume

    - 驭 yù 下 xià 无方 wúfāng

    - vô phương điều khiển

  • volume volume

    - 知识 zhīshí 是 shì 一匹 yìpǐ 无私 wúsī 的 de 骏马 jùnmǎ , 谁 shuí 能 néng 驾驭 jiàyù 它 tā , 它 tā 就是 jiùshì 属于 shǔyú 谁 shuí

    - tri thức là một con tuấn mã, ai có thể thuần phục được nó, nó mới thuộc về người ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 驾驭 jiàyù 自己 zìjǐ 的 de 思维 sīwéi

    - Bạn cần kiểm soát suy nghĩ của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 驭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+2 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngự
    • Nét bút:フフ一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NME (弓一水)
    • Bảng mã:U+9A6D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình