马蝇 mǎ yíng
volume volume

Từ hán việt: 【mã dăng】

Đọc nhanh: 马蝇 (mã dăng). Ý nghĩa là: ruồi trâu; ruồi hoa. Ví dụ : - 牧场上的马不断受马蝇滋扰. Những con ngựa trên đồng cỏ liên tục bị ruồi ngựa quấy rối.

Ý Nghĩa của "马蝇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

马蝇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ruồi trâu; ruồi hoa

昆虫,成虫比一般的蝇大,头大, 身体表面生有细毛,象蜜蜂, 口器退化多生活在野外卵产在马、驴、骡、等的毛上,动物舔毛时把孵出的幼虫带入体内,寄生在动物的胃里

Ví dụ:
  • volume volume

    - 牧场 mùchǎng 上 shàng 的 de 马 mǎ 不断 bùduàn 受 shòu 马蝇 mǎyíng 滋扰 zīrǎo

    - Những con ngựa trên đồng cỏ liên tục bị ruồi ngựa quấy rối.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马蝇

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 中弹 zhòngdàn 落马 luòmǎ

    - trúng đạn rớt khỏi ngựa.

  • volume volume

    - 牧场 mùchǎng 上 shàng 的 de 马 mǎ 不断 bùduàn 受 shòu 马蝇 mǎyíng 滋扰 zīrǎo

    - Những con ngựa trên đồng cỏ liên tục bị ruồi ngựa quấy rối.

  • volume volume

    - 马厩 mǎjiù 里 lǐ 到处 dàochù 都 dōu 是 shì 苍蝇 cāngying

    - Khắp nơi trong chuồng ngựa là muỗi.

  • volume volume

    - 临近 línjìn 终点 zhōngdiǎn 时 shí , 那 nà 几匹马 jǐpǐmǎ 齐头并进 qítóubìngjìn , 简直 jiǎnzhí 分不出 fēnbùchū 先后 xiānhòu

    - Khi gần đến đích, những con ngựa đó chạy cùng nhau một cách gần như không thể phân biệt được người đứng đầu.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 是 shì 在内 zàinèi 特 tè 的 de 宝马 bǎomǎ 内 nèi 被 bèi 发现 fāxiàn 的 de

    - Chúng được tìm thấy trong chiếc BMW của Nate.

  • volume volume

    - 黄金周 huángjīnzhōu 马上 mǎshàng 就要 jiùyào 到来 dàolái

    - Tuần lễ vàng sắp đến rồi.

  • - 不要 búyào 拖延 tuōyán , 问题 wèntí 马上 mǎshàng 解决 jiějué , 现在 xiànzài 就 jiù 做 zuò

    - Đừng trì hoãn, vấn đề sẽ được giải quyết ngay, làm ngay bây giờ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蝇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Dăng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIRLU (中戈口中山)
    • Bảng mã:U+8747
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao