香蕉竹 xiāngjiāo zhú
volume volume

Từ hán việt: 【hương tiêu trúc】

Đọc nhanh: 香蕉竹 (hương tiêu trúc). Ý nghĩa là: cơm lam.

Ý Nghĩa của "香蕉竹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

香蕉竹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cơm lam

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 香蕉竹

  • volume volume

    - 猴子 hóuzi 特别 tèbié 爱 ài 吃 chī 香蕉 xiāngjiāo

    - Khỉ đặc biệt thích ăn chuối.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 吃 chī 香蕉 xiāngjiāo 吗 ma ?

    - Bạn muốn ăn chuối không?

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 做 zuò 香蕉 xiāngjiāo 酪 lào

    - Tôi biết làm thạch chuối.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 三 sān 把 bǎ 香蕉 xiāngjiāo

    - Anh ấy mua 3 nải chuối.

  • volume volume

    - 他 tā 拎 līn 着 zhe 一吊 yīdiào 香蕉 xiāngjiāo

    - Anh ấy xách một xâu chuối.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 一根 yīgēn 香蕉 xiāngjiāo 就 jiù 饱 bǎo 了 le

    - Anh ấy ăn một quả chuối liền no rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 压根儿 yàgēnér 就 jiù 不 bù 喜欢 xǐhuan 香蕉 xiāngjiāo

    - Tôi căn bản không thích chuối.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 苹果 píngguǒ 、 香蕉 xiāngjiāo 、 橘子 júzi 等等 děngděng

    - Tôi thích ăn táo, chuối, cam, v.v.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蕉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+12 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Qiāo , Qiáo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:一丨丨ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOGF (廿人土火)
    • Bảng mã:U+8549
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao