香芽蕉 xiāng yá jiāo
volume volume

Từ hán việt: 【hương nha tiêu】

Đọc nhanh: 香芽蕉 (hương nha tiêu). Ý nghĩa là: chuối ngà.

Ý Nghĩa của "香芽蕉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

香芽蕉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuối ngà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 香芽蕉

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 吃 chī 香蕉 xiāngjiāo 吗 ma ?

    - Bạn muốn ăn chuối không?

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 做 zuò 香蕉 xiāngjiāo 酪 lào

    - Tôi biết làm thạch chuối.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 三 sān 把 bǎ 香蕉 xiāngjiāo

    - Anh ấy mua 3 nải chuối.

  • volume volume

    - 他 tā 拎 līn 着 zhe 一吊 yīdiào 香蕉 xiāngjiāo

    - Anh ấy xách một xâu chuối.

  • volume volume

    - 猴子 hóuzi 喜欢 xǐhuan 吃 chī 香蕉 xiāngjiāo

    - Khỉ thích ăn chuối.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 一根 yīgēn 香蕉 xiāngjiāo 就 jiù 饱 bǎo 了 le

    - Anh ấy ăn một quả chuối liền no rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 压根儿 yàgēnér 就 jiù 不 bù 喜欢 xǐhuan 香蕉 xiāngjiāo

    - Tôi căn bản không thích chuối.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 苹果 píngguǒ 、 香蕉 xiāngjiāo 、 橘子 júzi 等等 děngděng

    - Tôi thích ăn táo, chuối, cam, v.v.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Yá
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一丨丨一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMVH (廿一女竹)
    • Bảng mã:U+82BD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蕉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+12 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Qiāo , Qiáo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:一丨丨ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOGF (廿人土火)
    • Bảng mã:U+8549
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao