香案 xiāng'àn
volume volume

Từ hán việt: 【hương án】

Đọc nhanh: 香案 (hương án). Ý nghĩa là: hương án; bàn thờ.

Ý Nghĩa của "香案" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

香案 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hương án; bàn thờ

放置香炉的长条桌子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 香案

  • volume volume

    - 专心 zhuānxīn 地 dì 绣 xiù 图案 túàn

    - Tập trung thêu hoa văn.

  • volume volume

    - 业经 yèjīng 呈报 chéngbào 在案 zàiàn

    - đã trình báo và đưa vào hồ sơ.

  • volume volume

    - 三桩 sānzhuāng 盗窃案 dàoqièàn 还 hái 没破 méipò

    - Ba vụ trộm cắp vẫn chưa phá được.

  • volume volume

    - 东北部 dōngběibù 到处 dàochù 都 dōu 是 shì 香脂 xiāngzhī 冷杉 lěngshān

    - Cây linh sam Balsam phổ biến trên khắp vùng đông bắc.

  • volume volume

    - 麻辣 málà 香锅 xiāngguō 在 zài 夏季 xiàjì 的 de 流行 liúxíng 也 yě 就 jiù 不足为奇 bùzúwéiqí 了 le

    - Không có gì ngạc nhiên khi lẩu chua cay được ưa chuộng vào mùa hè

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 美食 měishí 讲究 jiǎngjiu 色香味 sèxiāngwèi

    - Ẩm thực Trung Quốc chú trọng đến màu sắc, hương vị và mùi hương.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 问题 wèntí 有 yǒu 相同 xiāngtóng 的 de 答案 dáàn

    - Hai câu hỏi có đáp án giống nhau.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 方案 fāngàn 之间 zhījiān 有质 yǒuzhì 的 de 不同 bùtóng

    - Giữa hai phương án này có sự khác biệt về bản chất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 案›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:丶丶フフノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JVD (十女木)
    • Bảng mã:U+6848
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao