首席代表 shǒuxí dàibiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thủ tịch đại biểu】

Đọc nhanh: 首席代表 (thủ tịch đại biểu). Ý nghĩa là: trưởng đại diện.

Ý Nghĩa của "首席代表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

首席代表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trưởng đại diện

chief representative

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 首席代表

  • volume volume

    - 代表 dàibiǎo 们 men 按照 ànzhào 指定 zhǐdìng 席次 xícì 入座 rùzuò

    - các đại biểu vào chỗ ngồi theo thứ tự qui định.

  • volume volume

    - 首席代表 shǒuxídàibiǎo

    - Đại biểu cấp cao nhất.

  • volume volume

    - 以 yǐ 某某 mǒumǒu 为首 wéishǒu 的 de 代表团 dàibiǎotuán

    - đoàn đại biểu do người nào đó dẫn đầu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 代表 dàibiǎo 公司 gōngsī 出席会议 chūxíhuìyì

    - Tôi đại diện công ty tham dự cuộc họp.

  • volume volume

    - 代表 dàibiǎo 们 men 的 de 眼光 yǎnguāng 都 dōu 集注 jízhù 在 zài 大会 dàhuì 主席台 zhǔxítái 上 shàng

    - ánh mắt của các đại biểu đều nhìn chăm chú vào bàn chủ tịch đại hội.

  • volume volume

    - 代表团 dàibiǎotuán 出席 chūxí 了 le 这次 zhècì 国际 guójì 会议 huìyì

    - Đoàn đã tham gia hội nghị quốc tế.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 是 shì 我们 wǒmen 的 de 首席代表 shǒuxídàibiǎo

    - Người này là đại biểu cấp cao nhất của chúng tôi.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一首 yīshǒu 及其 jíqí 有 yǒu 代表性 dàibiǎoxìng 的 de 挪威 nuówēi 舞曲 wǔqǔ 看看 kànkàn 你们 nǐmen 谁 shuí 能 néng 跳 tiào 得 dé 好 hǎo

    - Đó là một điệu nhảy điển hình của Na Uy và ai có thể làm tốt hơn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 代›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIP (人戈心)
    • Bảng mã:U+4EE3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 席›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+7 nét)
    • Pinyin: Xí
    • Âm hán việt: Tịch
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ITLB (戈廿中月)
    • Bảng mã:U+5E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 首›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 首 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:THBU (廿竹月山)
    • Bảng mã:U+9996
    • Tần suất sử dụng:Rất cao