颗粒 kēlì
volume volume

Từ hán việt: 【khoả lạp】

Đọc nhanh: 颗粒 (khoả lạp). Ý nghĩa là: hạt; hạt nhỏ; hột nhỏ, hạt (lương thực). Ví dụ : - 这些颗粒能溶于水中。 Những hạt này có thể tan trong nước.. - 这种颗粒适合做面包。 Loại hạt này phù hợp để làm bánh mì.. - 他发现了地上的细小颗粒。 Anh ấy phát hiện những hạt nhỏ trên mặt đất.

Ý Nghĩa của "颗粒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

颗粒 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hạt; hạt nhỏ; hột nhỏ

小而圆或小碎块儿状的东西

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 颗粒 kēlì 能 néng 溶于 róngyú 水中 shuǐzhōng

    - Những hạt này có thể tan trong nước.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 颗粒 kēlì 适合 shìhé 做 zuò 面包 miànbāo

    - Loại hạt này phù hợp để làm bánh mì.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 了 le 地上 dìshàng 的 de 细小 xìxiǎo 颗粒 kēlì

    - Anh ấy phát hiện những hạt nhỏ trên mặt đất.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. hạt (lương thực)

指一颗一粒(粮食)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每 měi 颗粒 kēlì 米 mǐ 都 dōu 需要 xūyào 仔细检查 zǐxìjiǎnchá

    - Mỗi hạt gạo đều cần được kiểm tra kỹ lưỡng.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 颗粒 kēlì 看起来 kànqǐlai 很 hěn 干净 gānjìng

    - Những hạt này trông rất sạch sẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 颗粒 kēlì 粮食 liángshí 放进 fàngjìn 袋子 dàizi 里 lǐ

    - Anh ấy cho các hạt lương thực vào túi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 颗粒

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 颗粒 kēlì 粮食 liángshí 放进 fàngjìn 袋子 dàizi 里 lǐ

    - Anh ấy cho các hạt lương thực vào túi.

  • volume volume

    - 谷粒 gǔlì 禾 hé 谷类作物 gǔlèizuòwù 的 de 一个 yígè 颗粒 kēlì

    - Một hạt của cây lương phụng (hoặc cây lúa) của họ ngũ cốc.

  • volume volume

    - 微 wēi 陨星 yǔnxīng 微小 wēixiǎo 的 de 陨星 yǔnxīng 颗粒 kēlì , 特指 tèzhǐ 大量 dàliàng 坠向 zhuìxiàng 地球 dìqiú 或 huò 月球 yuèqiú 表面 biǎomiàn 的 de 微 wēi 陨星 yǔnxīng

    - "微陨星" là các hạt nhỏ của sao băng, đặc biệt chỉ đề cập đến số lượng lớn rơi xuống mặt đất hoặc mặt trăng.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 珍珠 zhēnzhū , 晶莹剔透 jīngyíngtītòu , 颗粒 kēlì 均匀 jūnyún

    - Những viên ngọc trai này trong suốt long lanh như pha lê và có kích thước đồng đều.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 颗粒 kēlì 适合 shìhé 做 zuò 面包 miànbāo

    - Loại hạt này phù hợp để làm bánh mì.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 颗粒 kēlì 能 néng 溶于 róngyú 水中 shuǐzhōng

    - Những hạt này có thể tan trong nước.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 了 le 地上 dìshàng 的 de 细小 xìxiǎo 颗粒 kēlì

    - Anh ấy phát hiện những hạt nhỏ trên mặt đất.

  • volume volume

    - 粗 cū 磨粉 mófěn 谷类 gǔlèi 植物 zhíwù 完全 wánquán 或 huò 粗磨 cūmó 的 de 可食用 kěshíyòng 颗粒 kēlì

    - Hạt ăn được của cây lúa mài hoặc xay thô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 粒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDYT (火木卜廿)
    • Bảng mã:U+7C92
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 颗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+8 nét)
    • Pinyin: Kē , Kě , Kuǎn
    • Âm hán việt: Khoả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WDMBO (田木一月人)
    • Bảng mã:U+9897
    • Tần suất sử dụng:Cao