颈子 jǐng zi
volume volume

Từ hán việt: 【cảnh tử】

Đọc nhanh: 颈子 (cảnh tử). Ý nghĩa là: cổ. Ví dụ : - 记得那家伙用撞球杆打我的头我扭伤颈子的事吗? Còn nhớ khi gã đó đánh tôi bằng một cái bim bim và khiến tôi ngửa cổ lên không?

Ý Nghĩa của "颈子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

颈子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cổ

neck

Ví dụ:
  • volume volume

    - 记得 jìde 那家伙 nàjiāhuo 用 yòng 撞球杆 zhuàngqiúgān 打 dǎ 我 wǒ 的 de 头 tóu 我 wǒ 扭伤 niǔshāng 颈子 jǐngzi 的 de 事 shì 吗 ma

    - Còn nhớ khi gã đó đánh tôi bằng một cái bim bim và khiến tôi ngửa cổ lên không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 颈子

  • volume volume

    - 长颈鹿 chángjǐnglù 的 de 脖子 bózi 很长 hěnzhǎng

    - Cổ của hươu cao cổ rất dài.

  • volume volume

    - 长颈鹿 chángjǐnglù 的 de 脖子 bózi 非常 fēicháng 长 zhǎng

    - Hươu cao cổ có cổ rất dài.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 瓶子 píngzi 的 de 瓶颈 píngjǐng 很 hěn 细 xì

    - Cổ chai của cái bình này rất mỏng.

  • volume volume

    - 瓶子 píngzi 的 de 颈 jǐng 很 hěn 细 xì

    - Cổ chai rất hẹp.

  • volume volume

    - 长颈鹿 chángjǐnglù 从 cóng 高高的 gāogāode 树上 shùshàng 吃掉 chīdiào 嫩 nèn 树叶子 shùyèzi

    - Con hươu cao cổ ăn lá cây non từ những cây cao vút.

  • volume volume

    - 从 cóng 子宫颈 zǐgōngjǐng 抹片 mǒpiàn 检查 jiǎnchá 发展 fāzhǎn 到 dào 约会 yuēhuì

    - Những gì bắt đầu như một vết bẩn pap đã biến thành một cuộc hẹn hò.

  • volume volume

    - 记得 jìde 那家伙 nàjiāhuo 用 yòng 撞球杆 zhuàngqiúgān 打 dǎ 我 wǒ 的 de 头 tóu 我 wǒ 扭伤 niǔshāng 颈子 jǐngzi 的 de 事 shì 吗 ma

    - Còn nhớ khi gã đó đánh tôi bằng một cái bim bim và khiến tôi ngửa cổ lên không?

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 颈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+5 nét)
    • Pinyin: Gěng , Jǐng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:フ丶一丨一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NMMBO (弓一一月人)
    • Bảng mã:U+9888
    • Tần suất sử dụng:Cao