子宫颈抹片 zǐ gōngjǐng mǒ piàn
volume volume

Từ hán việt: 【tử cung cảnh mạt phiến】

Đọc nhanh: 子宫颈抹片 (tử cung cảnh mạt phiến). Ý nghĩa là: phết tế bào cổ tử cung (Tw).

Ý Nghĩa của "子宫颈抹片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

子宫颈抹片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phết tế bào cổ tử cung (Tw)

cervical smear (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 子宫颈抹片

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 照片 zhàopiān 胶 jiāo 在 zài 本子 běnzi 上 shàng

    - Anh ấy đem ảnh dán vào sổ.

  • volume volume

    - 叶子 yèzi 一片片 yīpiànpiàn 坠下 zhuìxià

    - Lá cây từng chiếc rơi xuống.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 映 yìng 动作 dòngzuò 的 de 片子 piānzi

    - Buổi sáng chiếu phim hành động.

  • volume volume

    - 宫颈 gōngjǐng 抹片 mǒpiàn 可 kě 不会 búhuì 自己 zìjǐ 飞过来 fēiguòlái

    - Bọn paps đó sẽ không bôi nhọ mình đâu.

  • volume volume

    - 从 cóng 子宫颈 zǐgōngjǐng 抹片 mǒpiàn 检查 jiǎnchá 发展 fāzhǎn 到 dào 约会 yuēhuì

    - Những gì bắt đầu như một vết bẩn pap đã biến thành một cuộc hẹn hò.

  • volume volume

    - 他 tā 那 nà 两片 liǎngpiàn 嘴皮子 zuǐpízi 可能 kěnéng 说 shuō 了 le

    - mồm miệng kiểu hắn thì chắc đã nói ra rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 醒来 xǐnglái , 脑子 nǎozi 一片 yīpiàn 混沌 hùndùn

    - Anh ấy vừa tỉnh dậy, đầu óc vẫn còn mơ hồ.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 一片 yīpiàn 红色 hóngsè 的 de 叶子 yèzi

    - Trên mặt đất có một chiếc lá đỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:JRR (十口口)
    • Bảng mã:U+5BAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Mā , Mǒ , Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QDJ (手木十)
    • Bảng mã:U+62B9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 颈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+5 nét)
    • Pinyin: Gěng , Jǐng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:フ丶一丨一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NMMBO (弓一一月人)
    • Bảng mã:U+9888
    • Tần suất sử dụng:Cao