预装 yù zhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【dự trang】

Đọc nhanh: 预装 (dự trang). Ý nghĩa là: (phần mềm) đóng gói, đúc sẵn, cài đặt sẵn.

Ý Nghĩa của "预装" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

预装 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (phần mềm) đóng gói

bundled (software)

✪ 2. đúc sẵn

prefabricated

✪ 3. cài đặt sẵn

preinstalled

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 预装

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 乔装打扮 qiáozhuāngdǎbàn

    - cải trang.

  • volume volume

    - 中式服装 zhōngshìfúzhuāng

    - quần áo kiểu Trung Quốc.

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 为了 wèile 预防 yùfáng 水灾 shuǐzāi , 他们 tāmen 在 zài 这里 zhèlǐ 修建 xiūjiàn 了 le 水坝 shuǐbà

    - Để phòng ngừa lũ lụt, họ đã xây dựng những con đập ở đây.

  • volume volume

    - 也 yě 可以 kěyǐ 搞 gǎo 一个 yígè 贵宾 guìbīn 预览 yùlǎn

    - Có thể có một bản xem trước VIP

  • volume

    - 世界银行 shìjièyínháng 预测 yùcè 其 qí 增幅 zēngfú 将 jiāng 为 wèi 7.5

    - Ngân hàng Thế giới dự đoán rằng tốc độ tăng trưởng sẽ là 7,5%.

  • volume volume

    - 之前 zhīqián 跟 gēn 他们 tāmen 说 shuō 过 guò 该 gāi 装个 zhuānggè 调光器 tiáoguāngqì

    - Tôi cầu xin họ đưa vào một bộ điều chỉnh độ sáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao