预征 yù zhēng
volume volume

Từ hán việt: 【dự chinh】

Đọc nhanh: 预征 (dự chinh). Ý nghĩa là: tạm thu.

Ý Nghĩa của "预征" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

预征 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tạm thu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 预征

  • volume volume

    - 事情 shìqing 的 de 发展 fāzhǎn 基本 jīběn 如 rú 预期 yùqī

    - Sự phát triển của sự việc cơ bản như dự kiến.

  • volume volume

    - 二万五千里长征 èrwànwǔqiānlǐchángzhēng

    - cuộc trường chinh hai vạn năm nghìn dặm.

  • volume volume

    - 也 yě 可以 kěyǐ 搞 gǎo 一个 yígè 贵宾 guìbīn 预览 yùlǎn

    - Có thể có một bản xem trước VIP

  • volume volume

    - 事情 shìqing 并 bìng 不 bù 像 xiàng 预想 yùxiǎng 的 de 那么 nàme 简单 jiǎndān

    - sự việc không đơn giản như dự tính.

  • volume volume

    - 为 wèi 慎重 shènzhòng 起 qǐ 见 jiàn , 再 zài 来 lái 征求 zhēngqiú 一下 yīxià 你 nǐ 的 de 意见 yìjiàn

    - Để cẩn thận hơn, nên tôi đến đây xin ý kiến của anh.

  • volume volume

    - 龙是 lóngshì 中国 zhōngguó 文化 wénhuà 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Con rồng là biểu tượng của văn hóa Trung Quốc.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 预测 yùcè 经济 jīngjì 将会 jiānghuì 增长 zēngzhǎng

    - Các chuyên gia dự đoán nền kinh tế sẽ tăng trưởng.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 这 zhè 还是 háishì 有 yǒu 预谋 yùmóu 的 de

    - Có lẽ nó đã được tính toán trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 征›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chinh , Trưng
    • Nét bút:ノノ丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMYM (竹人一卜一)
    • Bảng mã:U+5F81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao