预告片 yùgào piàn
volume volume

Từ hán việt: 【dự cáo phiến】

Đọc nhanh: 预告片 (dự cáo phiến). Ý nghĩa là: Trailer phim, phim đã xem trước.

Ý Nghĩa của "预告片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

预告片 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Trailer phim

movie trailer

✪ 2. phim đã xem trước

previewed movie

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 预告片

  • volume volume

    - 新书 xīnshū 预告 yùgào

    - giới thiệu sách mới

  • volume volume

    - 天气预报 tiānqìyùbào 告有 gàoyǒu 雨 yǔ

    - Dự báo thời tiết cho biết có mưa.

  • volume volume

    - 电视 diànshì 节目预告 jiémùyùgào

    - giới thiệu chương trình truyền hình.

  • volume volume

    - 电影 diànyǐng 的 de 预告片 yùgàopiàn 很 hěn 诱人 yòurén

    - Đoạn trailer của bộ phim rất hấp dẫn.

  • volume volume

    - 简介 jiǎnjiè 给予 jǐyǔ 或 huò 接受 jiēshòu 简洁 jiǎnjié 的 de 预备性 yùbèixìng 的 de 指令 zhǐlìng 、 信息 xìnxī 或 huò 忠告 zhōnggào 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 步骤 bùzhòu

    - Hoạt động hoặc quy trình của việc cung cấp hoặc nhận các chỉ thị, thông tin hoặc lời khuyên ngắn gọn và chuẩn bị sẵn sàng.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 发出 fāchū 了 le 预防 yùfáng 水灾 shuǐzāi 的 de 警告 jǐnggào

    - Chính phủ đã đưa ra cảnh báo phòng chống lụt.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 大雪 dàxuě 预告 yùgào 了 le 来 lái 年 nián 农业 nóngyè 的 de 丰收 fēngshōu

    - đợt tuyết này báo hiệu sang năm nông nghiệp sẽ bội thu.

  • volume volume

    - 用 yòng 片花 piànhuā 为 wèi 引人注目 yǐnrénzhùmù 是 shì 广告 guǎnggào 的 de 一种 yīzhǒng 方式 fāngshì

    - Sử dụng trailers thu hút sự chú ý là một cách quảng cáo

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao