预制 yùzhì
volume volume

Từ hán việt: 【dự chế】

Đọc nhanh: 预制 (dự chế). Ý nghĩa là: sự cắt bỏ, đúc sẵn.

Ý Nghĩa của "预制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

预制 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sự cắt bỏ

precut

✪ 2. đúc sẵn

prefabricated; to prefabricate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 预制

  • volume volume

    - 不要 búyào 压制 yāzhì 批评 pīpíng

    - không nên phê bình một cách áp đặt

  • volume volume

    - 不要 búyào 被 bèi 私欲 sīyù 控制 kòngzhì

    - Đừng để ham muốn cá nhân kiểm soát.

  • volume volume

    - 不祥 bùxiáng 的 de 预感 yùgǎn

    - dự cảm không tốt

  • volume volume

    - 他 tā 曾 céng 参预 cānyù 这个 zhègè 规划 guīhuà 的 de 制订 zhìdìng 工作 gōngzuò

    - anh ấy đã từng tham dự công tác định quy hoạch này

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 制定 zhìdìng 新 xīn 的 de 预防措施 yùfángcuòshī 来 lái 减少 jiǎnshǎo 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 发生率 fāshēnglǜ

    - Họ đang phát triển các biện pháp dự phòng mới để giảm tỷ lệ xảy ra tai nạn giao thông.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 天气预报 tiānqìyùbào 是 shì 说 shuō 明天 míngtiān 刮 guā 大风 dàfēng

    - Đúng đấy, dự báo thời tiết nói là ngày mai có gió lớn.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 受到 shòudào 预算 yùsuàn 制约 zhìyuē

    - Dự án bị hạn chế bởi ngân sách.

  • - 财务主管 cáiwùzhǔguǎn 负责 fùzé 公司 gōngsī 的 de 预算 yùsuàn 和 hé 成本 chéngběn 控制 kòngzhì

    - Quản lý tài chính chịu trách nhiệm về ngân sách và kiểm soát chi phí của công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao