预 yù
volume volume

Từ hán việt: 【dự】

Đọc nhanh: 预 (dự). Ý nghĩa là: trước; sẵn; chuẩn bị, trước; tới trước, tham dự; tham gia; dự vào. Ví dụ : - 我们要做好预备迎接挑战。 Chúng ta phải chuẩn bị để đương đầu với thử thách.. - 我们需要在上课前预习功课。 Chúng ta cần xem trước bài tập về nhà trước khi đến lớp.. - 老师让我们预先看新课。 Giáo viên yêu cầu chúng tôi xem trước bài học mới.

Ý Nghĩa của "预" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

预 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trước; sẵn; chuẩn bị

预先;事先

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 做好 zuòhǎo 预备 yùbèi 迎接挑战 yíngjiētiǎozhàn

    - Chúng ta phải chuẩn bị để đương đầu với thử thách.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 在 zài 上 shàng 课前预习 kèqiányùxí 功课 gōngkè

    - Chúng ta cần xem trước bài tập về nhà trước khi đến lớp.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 让 ràng 我们 wǒmen 预先 yùxiān 看新课 kànxīnkè

    - Giáo viên yêu cầu chúng tôi xem trước bài học mới.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

预 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trước; tới trước

先来

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 给 gěi 你 nǐ 预 yù 致谢 zhìxiè 意 yì

    - Tôi gửi lời cảm ơn của tôi trước.

  • volume volume

    - 我 wǒ 给 gěi 你 nǐ 预钱 yùqián

    - Tôi sẽ đưa tiền trước cho bạn.

预 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tham dự; tham gia; dự vào

同''与'' (yù)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 不能 bùnéng 预闻 yùwén 政事 zhèngshì

    - Anh ấy không thể tham gia vào các vấn đề chính trị và hành chính.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 预 yù 投票 tóupiào 吗 ma ?

    - Tôi có thể tham gia bỏ phiếu không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 预

  • volume volume

    - 云 yún 能够 nénggòu 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 预知 yùzhī 天气 tiānqì 变化 biànhuà

    - mây giúp chúng ta biết trước sự thay đổi của thời tiết.

  • volume volume

    - 亚足联 yàzúlián 祝贺 zhùhè 中国足球队 zhōngguózúqiúduì 世界杯 shìjièbēi 预选赛 yùxuǎnsài 出线 chūxiàn

    - AFC chúc mừng đội bóng đá Trung Quốc đã đủ điều kiện tham dự vòng loại World Cup.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 期望 qīwàng 财政 cáizhèng 大臣 dàchén 公布 gōngbù 在 zài 本 běn 年度预算 niándùyùsuàn 中 zhōng 削减 xuējiǎn 税收 shuìshōu

    - Mọi người mong đợi Bộ trưởng Tài chính công bố việc cắt giảm thuế trong ngân sách năm nay.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 的 de 发展 fāzhǎn 基本 jīběn 如 rú 预期 yùqī

    - Sự phát triển của sự việc cơ bản như dự kiến.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 观察 guānchá 毕来 bìlái 预测 yùcè 农时 nóngshí

    - Người ta quan sát sao Tất để dự báo thời vụ nông nghiệp.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 劳动 láodòng 人民 rénmín 常 cháng 根据 gēnjù 天象 tiānxiàng 预测 yùcè 天气 tiānqì 的 de 变化 biànhuà

    - Nhân dân lao động Trung Quốc thường căn cứ vào hiện tượng thay đổi trong không trung để dự đoán của thời tiết.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 并 bìng 不 bù 像 xiàng 预想 yùxiǎng 的 de 那么 nàme 简单 jiǎndān

    - sự việc không đơn giản như dự tính.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 就 jiù 项目 xiàngmù 预算 yùsuàn 进行 jìnxíng 磋商 cuōshāng

    - Lãnh đạo tiến hành tham vấn về ngân sách dự án.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao