须子 xū zi
volume volume

Từ hán việt: 【tu tử】

Đọc nhanh: 须子 (tu tử). Ý nghĩa là: sợi râu; sợi lông (trên cơ thể động thực vật); tu. Ví dụ : - 白薯须子。 râu khoai lang

Ý Nghĩa của "须子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

须子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sợi râu; sợi lông (trên cơ thể động thực vật); tu

动植物体上长的像须的东西

Ví dụ:
  • volume volume

    - 白薯 báishǔ 须子 xūzi

    - râu khoai lang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 须子

  • volume volume

    - 白薯 báishǔ 须子 xūzi

    - râu khoai lang

  • volume volume

    - 画 huà 工笔画 gōngbǐhuà 必须 bìxū 先 xiān 学会 xuéhuì 打底子 dǎdǐzi

    - vẽ tranh kỹ thuật phải nên học phác hoạ trước.

  • volume volume

    - 石子儿 shízǐer 必须 bìxū 掷 zhì 得准 dézhǔn

    - Viên đá phải được ném chính xác.

  • volume volume

    - 要 yào 乘飞机 chéngfēijī 必须 bìxū 提前 tíqián 定位 dìngwèi 子 zi

    - Để đi máy bay, phải đặt chỗ trước.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō , 如果 rúguǒ 不 bù 想要 xiǎngyào 孩子 háizi , 那 nà 必须 bìxū 采取 cǎiqǔ 避孕措施 bìyùncuòshī

    - Bác sĩ nói, nếu không muốn có con thì buộc phải dùng biện pháp tránh thai.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 屡教不改 lǚjiàobùgǎi 的 de 坏分子 huàifènzǐ 必须 bìxū 惩罚 chéngfá

    - đối với những phần tử xấu, ngoan cố không chịu sửa đổi, nhất định phải nghiêm khắc trừng trị.

  • volume volume

    - 必须 bìxū 想 xiǎng 出 chū 超级 chāojí 赚钱 zhuànqián 的 de 点子 diǎnzi

    - Tôi cần nghĩ ra một ý tưởng lớn để kiếm tiền.

  • volume volume

    - 怪异 guàiyì 的 de 是 shì 她 tā 的 de 孩子 háizi 抹须 mǒxū 后 hòu 水 shuǐ

    - Điều kỳ lạ là con cô ấy mặc sau cạo râu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 须›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+6 nét), hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Xū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHMBO (竹竹一月人)
    • Bảng mã:U+987B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao